Hệ thống quản lý trung tâm giáo dục của DotB.vn (nền SugarCRM): từng module, trường dữ liệu và quy tắc nghiệp vụ, kèm ảnh màn hình.
1. anh cần AI Agent login vào product này, và viết PRD dựa trên các tính năng + screenshot 100% screen cho anh
- Link truy cập: https://trialems.dotb.cloud/
- Tài khoản Admin: [đã ẩn]
- Mật khẩu: [đã ẩn]
2. 100% PRD sẽ theo style này: https://roadmap.flyer.vn/sprint-112/bingo-auto-assign
Ngày 28/09/2026, bổ sung tab so sánh: thêm một tab so sánh với sản phẩm DotB ở đây nhé ( text càng ít càng tốt)
Ngày 05/10/2026, tab Giới thiệu: viết cho anh một văn bản, mô tả giới thiệu hết các tính năng của DotB đc không? · 06/10/2026: dùng ngôn từ trang trọng, giảm text ít nhất có thể · cho thành tab đầu tiên.
Ngày 13/10/2026, tab Phiên bản và tab con trong PRD: update PRD này cho anh 2 version của 2 product luôn nhé, chia PRD thành các tab nhìn cho đỡ over cognitive load thông tin.
Tài liệu do trợ lý AI soạn trong một phiên làm việc; chỉ ghi những gì màn hình cho thấy, chỗ ghi "(suy luận)" là suy ra từ màn hình. Đây là tài liệu tham khảo để thảo luận, chưa phải kết luận của đội sản phẩm.
Nguồn
Giới hạn
Trường Số, bản dựng theo DotB: hệ thống quản lý trung tâm giáo dục: tuyển sinh, học vụ, tài chính, nhân sự và báo cáo trên một nền tảng. Xem bản trải nghiệm
Tổng quan · Tuyển sinh · Học vụ · Chăm sóc phụ huynh · Bán hàng và tài chính · Giáo viên và nhân sự · Báo cáo và tự động hoá · Cài đặt
Thu tiền ở đâu, doanh thu và công nợ trên báo cáo cập nhật ngay, không cần đối chiếu thủ công.
Mỗi gói học phí ghi rõ số giờ và số tiền còn lại; xếp lớp xong hệ thống tự trừ.
Tạo lớp là có đủ buổi học trên thời khoá biểu, tự bỏ qua ngày nghỉ.
Phụ huynh nhận thông báo ngay khi giáo viên điểm danh xong.
Tự gửi Zalo, email hoặc giao việc khi có sự kiện, không cần lập trình.
Mỗi tính năng có video giới thiệu và hướng dẫn từng bước.
| Bảng điều khiển | Doanh thu, tuyển sinh và học viên của toàn trung tâm trên một màn hình. |
| Lịch | Buổi học, thi xếp lớp, học thử, hẹn tư vấn, cuộc gọi và công việc trên một lịch. |
| Công việc | Công việc của từng nhân viên, gắn với khách hàng, học viên hoặc lớp. |
| Tài khoản | Thông tin cá nhân và liên hệ của người dùng. |
| Khách hàng mục tiêu | Danh sách liên hệ từ hội thảo, gọi điện và biểu mẫu quảng cáo, trước khi tư vấn. |
| Học viên tiềm năng | Theo dõi khách hàng tiềm năng từ khi tư vấn đến khi nhập học. Thao tác: Tạo khách hàng tiềm năng |
| Cuộc gọi | Nhật ký cuộc gọi và lịch gọi lại qua tổng đài. |
| Lịch hẹn | Lịch thi xếp lớp, học thử và hẹn tư vấn, kèm điểm danh người tham dự. Thao tác: Đặt lịch kiểm tra |
| Kiểm tra xếp lớp | Tổ chức thi xếp lớp và ghi nhận trình độ. |
| Học thử | Lịch học thử trong lớp thật và kết quả sau buổi học. Thao tác: Chuyển thành học viên |
| Chiến dịch | Ngân sách và hiệu quả của từng chiến dịch tuyển sinh. |
| Hành trình khách hàng | Quy trình chăm sóc nhiều giai đoạn cho từng khách hàng. |
| Nhập dữ liệu | Nhập danh sách khách hàng tiềm năng từ tệp Excel hoặc CSV. |
| Lịch sử nhập dữ liệu | Kết quả từng lần nhập dữ liệu, kèm các dòng bị lỗi. |
| Học viên | Danh sách học viên theo trạng thái học và học phí. Thao tác: Thêm học viên |
| Hồ sơ học viên | Lớp, số dư học phí, chuyên cần và lịch sử của một học viên. |
| Lớp học | Lớp, lịch học và sĩ số theo chi nhánh. |
| Thời khoá biểu | Lịch tuần theo phòng, giáo viên hoặc lớp. |
| Điểm danh | Buổi học trong ngày, buổi chưa điểm danh và báo cáo chuyên cần. Thao tác: Điểm danh buổi học |
| Bảng điểm | Nhập, duyệt và gửi bảng điểm theo kỳ của từng lớp. |
| Chương trình học | Chương trình, cấp độ, số giờ và mẫu bảng điểm. |
| Giáo trình | Hoạt động và bài học dùng để lập giáo án. |
| Trường phổ thông | Danh mục trường học viên đang theo học. |
| Dạy hôm nay | Màn hình riêng của giáo viên: buổi dạy trong ngày và điểm danh. |
| Phản hồi | Tiếp nhận và xử lý ý kiến, khiếu nại, đơn xin nghỉ của phụ huynh. |
| Trò chuyện | Nhóm trao đổi theo lớp và tin nhắn riêng với phụ huynh. |
| Tin nhắn và email | Gửi SMS, email, Zalo ZNS và thông báo ứng dụng. |
| Tin tức | Bản tin trên ứng dụng của học viên và giáo viên. |
| Thư viện ảnh | Ảnh hoạt động của lớp, được duyệt trước khi đăng. |
| Điểm tích luỹ | Điểm thưởng của học viên: tích luỹ, giới thiệu và đổi quà. |
| Sức khoẻ | Chiều cao, cân nặng và kết quả khám định kỳ của học viên. |
| Đơn hàng | Doanh số, số đã thu và công nợ theo từng đơn. Thao tác: Tạo đơn hàng |
| Phiếu thu | Các khoản phải thu, đã thu và kiểm duyệt của kế toán. Thao tác: Thu tiền |
| Giao dịch ngân hàng | Đối soát tiền chuyển khoản với phiếu thu. |
| Hoá đơn điện tử | Phát hành hoá đơn GTGT từ phiếu thu. |
| Công nợ | Học viên còn nợ học phí, phân theo thời gian nợ. |
| Thu chi | Sổ quỹ tiền mặt và tài khoản ngân hàng, phiếu chi và chốt quỹ. |
| Chiết khấu và voucher | Chương trình giảm giá và mã voucher áp dụng trên đơn hàng. |
| Sản phẩm | Khoá học, học liệu, đồng phục và dịch vụ cùng giá bán. |
| Kho | Nhập, xuất, điều chuyển học liệu và tồn kho theo chi nhánh. |
| Doanh nghiệp | Doanh nghiệp tài trợ học phí và nhận hoá đơn. |
| Học phí | Lập hoá đơn học phí, theo dõi số đã thu và nhắc phụ huynh. Thao tác: Tạo hoá đơn học phí |
| Giáo viên | Hồ sơ giáo viên, trợ giảng, giấy tờ và giờ dạy. Thao tác: Thêm giáo viên |
| Hợp đồng giáo viên | Hợp đồng, số giờ yêu cầu và ngày nghỉ của giáo viên. |
| Giấy phép lao động | Giấy phép lao động và thẻ tạm trú của giáo viên nước ngoài. |
| Giờ hành chính | Giờ làm ngoài giờ đứng lớp như kiểm tra đầu vào và tập huấn. |
| Người dùng | Tài khoản nhân viên, vai trò và chi nhánh được truy cập. |
| Báo cáo | Báo cáo chạy tức thì hoặc gửi định kỳ qua email. |
| Tự tạo báo cáo | Tự dựng báo cáo trên mọi dữ liệu của trung tâm trong 5 bước. |
| Chỉ tiêu KPI | Chỉ tiêu theo tháng cho chi nhánh và nhân viên, so với thực tế. |
| Quy trình tự động | Tự gửi thông báo, giao việc và cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. Thao tác: Thiết lập quy trình |
| Cài đặt tổ chức | Thông tin trung tâm, chi nhánh, người dùng và vai trò. |
| Cài đặt tuyển sinh | Quy trình tuyển sinh, nguồn khách hàng, nhãn và trường tuỳ chỉnh. |
| Cài đặt học vụ | Khoá học, gói phí, trình độ và phòng học. |
| Cài đặt tài chính | Quy tắc phiếu thu, giới hạn giảm giá và ngưỡng phê duyệt. |
| Cài đặt vận hành | Điểm danh, thông báo, tích hợp và ngày nghỉ. |
| Cài đặt hệ thống | Nhật ký hệ thống, dữ liệu, mẫu in và gói thuê bao. |
Trường Số, bản dựng theo DotB, có ba phiên bản. Chuyển phiên bản bằng nút trên thanh trên cùng của bản trải nghiệm.
Tuyển sinh, học viên và lớp, điểm danh, liên lạc phụ huynh, thu học phí: đủ vận hành trường nhỏ
Basic hiển thị 7 mục trên menu; 4 tính năng còn lại của Basic mở từ liên kết trong trang: Nhập dữ liệu, Thời khoá biểu, Phiếu thu, Công nợ.
| Tính năng | Basic | Pro | Promax |
|---|---|---|---|
| Tổng quan | |||
| Tổng quan Doanh thu, tuyển sinh và học viên trên một màn hình. | — | ✓ | ✓ |
| Lịch Buổi học, thi xếp lớp, học thử, hẹn tư vấn, cuộc gọi và công việc trên một lịch. | — | ✓ | ✓ |
| Công việc Việc cần làm của từng nhân viên, gắn với khách hàng tiềm năng, học viên hoặc lớp. | — | ✓ | ✓ |
| Tuyển sinh | |||
| Khách hàng mục tiêu Dữ liệu liên hệ thô trước khi tư vấn: hội thảo, gọi điện, form quảng cáo. | — | ✓ | ✓ |
| Học viên tiềm năng Theo dõi khách hàng tiềm năng từ lúc tư vấn tới khi thành học viên. | ✓ | ✓ | ✓ |
| Cuộc gọi Nhật ký gọi đi, gọi đến và lịch gọi lại qua tổng đài. | — | — | ✓ |
| Lịch hẹn Thi xếp lớp, học thử và hẹn tư vấn, điểm danh người tham dự. | — | ✓ | ✓ |
| Kiểm tra xếp lớp Buổi thi xếp lớp, điểm danh người dự và kết quả trình độ. | — | ✓ | ✓ |
| Học thử Lịch học thử trong lớp thật và kết quả sau buổi học. | — | ✓ | ✓ |
| Chiến dịch Ngân sách, thời gian và hiệu quả từng chiến dịch tuyển sinh. | — | — | ✓ |
| Hành trình khách hàng Quy trình chăm sóc nhiều giai đoạn cho từng khách hàng tiềm năng hoặc học viên. | — | — | ✓ |
| Nhập dữ liệu Đưa danh sách khách hàng tiềm năng từ Excel hoặc CSV vào hệ thống. | ✓ | ✓ | ✓ |
| Học vụ | |||
| Học viên Danh sách học viên theo trạng thái học và học phí. | ✓ | ✓ | ✓ |
| Lớp học Lớp, lịch học và sĩ số theo chi nhánh. | ✓ | ✓ | ✓ |
| Thời khoá biểu Lịch tuần theo phòng, giáo viên hoặc lớp. | ✓ | ✓ | ✓ |
| Điểm danh Buổi học hôm nay, buổi chưa điểm danh và báo cáo chuyên cần. | ✓ | ✓ | ✓ |
| Bảng điểm Bảng điểm theo kỳ của từng lớp, nhập điểm và duyệt. | — | ✓ | ✓ |
| Chương trình học Chương trình, cấp độ, số giờ và mẫu bảng điểm. | — | ✓ | ✓ |
| Giáo trình Hoạt động học và bài học dùng để lập giáo án. | — | — | ✓ |
| Trường phổ thông Danh mục trường học viên đang theo học. | — | ✓ | ✓ |
| Chăm sóc | |||
| Phản hồi Ý kiến, khiếu nại và đơn xin nghỉ từ phụ huynh, xử lý theo phiếu. | — | ✓ | ✓ |
| Trò chuyện Nhóm chat lớp và tin nhắn riêng với phụ huynh trên ứng dụng. | — | ✓ | ✓ |
| Tin nhắn và email Gửi SMS, email, Zalo ZNS và thông báo ứng dụng; nhật ký gửi tự động. | ✓ | ✓ | ✓ |
| Tin tức Bản tin hiển thị trên ứng dụng học viên và giáo viên. | — | ✓ | ✓ |
| Thư viện ảnh Ảnh hoạt động lớp do giáo viên tải lên, duyệt trước khi đăng. | — | — | ✓ |
| Điểm tích luỹ Điểm thưởng của học viên: tích luỹ, giới thiệu, đổi quà. | — | — | ✓ |
| Sức khoẻ Chiều cao, cân nặng và kết quả khám định kỳ của học viên. | — | — | ✓ |
| Bán hàng và tài chính | |||
| Học phí Hoá đơn học phí, số đã thu và nhắc nợ theo từng chi nhánh. | ✓ | ✓ | ✓ |
| Đơn hàng Doanh số, số đã thu và công nợ theo từng đơn. | — | ✓ | ✓ |
| Phiếu thu Các khoản phải thu và đã thu, kiểm duyệt của kế toán. | ✓ | ✓ | ✓ |
| Giao dịch ngân hàng Đối soát tiền chuyển khoản với phiếu thu. | — | — | ✓ |
| Hoá đơn điện tử Xuất hoá đơn GTGT từ phiếu thu qua nhà cung cấp hoá đơn. | — | — | ✓ |
| Công nợ Học viên còn nợ học phí, chia theo tuổi nợ. | ✓ | ✓ | ✓ |
| Thu chi Sổ quỹ tiền mặt và tài khoản ngân hàng, phiếu chi, chốt quỹ. | — | ✓ | ✓ |
| Chiết khấu và voucher Chương trình giảm giá và mã voucher áp dụng trên đơn hàng. | — | ✓ | ✓ |
| Sản phẩm Khoá học, học liệu, đồng phục và dịch vụ cùng giá bán. | — | ✓ | ✓ |
| Kho Nhập, xuất, điều chuyển học liệu và tồn kho theo chi nhánh. | — | — | ✓ |
| Doanh nghiệp Doanh nghiệp tài trợ học phí và nhận hoá đơn. | — | — | ✓ |
| Giáo viên và nhân sự | |||
| Giáo viên Hồ sơ giáo viên, trợ giảng, giấy tờ và giờ dạy. | — | ✓ | ✓ |
| Hợp đồng giáo viên Hợp đồng lao động, giờ yêu cầu và ngày nghỉ của giáo viên. | — | — | ✓ |
| Giấy phép lao động Giấy phép lao động, thẻ tạm trú và giấy miễn của giáo viên nước ngoài. | — | — | ✓ |
| Giờ hành chính Giờ làm ngoài giờ đứng lớp: kiểm tra đầu vào, dạy trải nghiệm, tập huấn. | — | — | ✓ |
| Người dùng Tài khoản nhân viên, vai trò và chi nhánh được truy cập. | — | ✓ | ✓ |
| Báo cáo và tự động | |||
| Báo cáo Báo cáo tuỳ biến, chạy tức thì hoặc gửi định kỳ qua email. | — | ✓ | ✓ |
| Tạo báo cáo Tự dựng báo cáo trên mọi dữ liệu của trung tâm trong 5 bước. | — | — | ✓ |
| Chỉ tiêu KPI Chỉ tiêu theo tháng cho chi nhánh, nhóm và nhân viên so với thực tế. | — | — | ✓ |
| Quy trình tự động Tự gửi thông báo, giao việc và cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | — | — | ✓ |
| Cài đặt | |||
| Cài đặt Thông tin trung tâm, chi nhánh, người dùng và vai trò. | ✓ | ✓ | ✓ |
Ảnh xếp theo nhóm nghiệp vụ rồi theo module: danh sách, hồ sơ mẫu, form tạo mới, sau đó các màn phụ. Bấm vào ảnh để mở cỡ gốc.

Bốn lệnh tạo/xem/import, bên dưới là bản ghi xem gần đây (đồng hồ) và yêu thích (trái tim). nav-Targets

Create Lead, View Leads, View Lead Reports, Import Leads cùng một bản ghi gần đây; danh sách phía sau đang tải. nav-Leads

Ảnh chụp dropdown của logo (Create Dashboard, Activity Stream, Manage Dashboards, dashboard và bản ghi gần đây), không phải menu ⋮. nav-More

Profile, Subscription, Users, Team Management, Admin, Studio, Repair and Rebuild, Display Modules and Subpanels, Log Out. nav-UserMenu

Đủ các dashlet: doanh số New Sale, doanh thu theo trung tâm, báo cáo Placement test và Demo, My Calls, My Leads. Bản đầy đủ của ảnh Home. Home-full

Không mở được trong bản dùng thử: "Activity Stream is not enabled". x-Activity-Stream

Có cột Birthdate và Primary Full Address; nhiều bản ghi trùng số điện thoại. Prospects-list

Bản ghi đã Converted, lưu mốc Lead Create Date và liên kết Lead đã chuyển đổi. Prospects-detail

Form trống (không lưu); có checkbox Convert To Lead, địa chỉ 3 cấp bắt buộc và Source bắt buộc. Prospects-create

Bước 1 của trình import: tải mẫu, chọn tệp, chọn chỉ tạo mới hoặc tạo và cập nhật. x-Import-Targets

Cột Activities gom cuộc gọi, task, lịch PT/Demo kèm kết quả; trạng thái có mã màu. Leads-list

Liên kết Convert To Student và 14 tab subpanel gồm Demo, Placement Test, Sale Orders, SMS, Siblings. Leads-detail-full

Form trống (không lưu); thêm Reason, Grade, Prefer Level, UTM và MKT Agent. Leads-create

Tiêu đề tự sinh theo đối tượng, số điện thoại bị che; cột Call Result và Recording. Calls-list

Form trống (không lưu); Related to, Call Result và Description bắt buộc, Subject tự sinh nếu để trống. Calls-create

Danh sách Reports lọc theo Calls, chỉ có "Log calls Report". x-Activities-Report

Phân loại Meeting / Placement Test / Demo, có cột Register và Taker. Meetings-list

Giao diện cũ; bảng người tham dự với điểm danh Attended, Sale's Note, Teacher's Comment, gửi SMS/Email. Meetings-detail

Form trống (không lưu), mở dạng panel; có Repeat Type và nhắc 30 phút trước. Meetings-create

Form cũ: Start Date và Center bắt buộc, chọn Teacher, 2 trợ giảng, phòng. x-Schedule-Placement-Test

Chuỗi task chăm sóc sinh cùng lúc theo Customer Journey cho từng người. Tasks-list

Trường CJ Task Type = Call Task cho thấy task do hành trình khách hàng sinh ra. Tasks-detail

Mở mặc định ở chế độ Day; lọc theo trung tâm, lớp, giáo viên, phòng và tổng giờ dạy. Calendar

Chế độ Week có lựa chọn nhóm theo Time, Room hoặc Teacher/TA; 56 buổi trong tuần. x-Calendar

Mỗi ngày hiện tối đa 5 buổi, còn lại gom vào "see all (n)"; 231 buổi trong tháng. x-Calendar-Month

Trang BWC kiểu SugarCRM cũ với thanh 9 lối tắt (Wizard, Classic, Newsletters, Email Setup, Diagnostics, Lead Form); tenant chỉ có 3 chiến dịch. Campaigns-list

Chiến dịch Telesales mẫu với ngân sách, chi phí tính bằng VND và subpanel Target List. Campaigns-detail

Form trống: bắt buộc Name, Status, Type, End Date và Center; Type có 8 kênh từ Telesales tới Television. Campaigns-create

Bước đầu chỉ chọn loại: Newsletter, Email hoặc Non-email based Campaign. x-Create-Campaign-Wizard

Wizard 3 bước khai báo SMTP, số email mỗi lô và nơi đặt file tracking; các giá trị đã bị làm mờ. x-Set-Up-Email

Đã có tài khoản SMTP nhưng chưa có hộp thư xử lý bounce; hai scheduler gửi và xử lý bounce ban đêm đang Active. x-View-Diagnostics

Kéo thả trường Lead vào 2 cột; danh sách trường có UTM, Channel, phụ huynh, Grade, ClassIn UID. x-Create-Lead-Form

20 hành trình, mỗi dòng hiện giai đoạn và hoạt động hiện tại cùng Lead/Student gắn kèm. DRI_Workflows-list

Thanh Progress, Momentum, điểm 50/80, giai đoạn hiện tại và nút Add Stage ở khung hành trình bên dưới. DRI_Workflows-detail

Form trống: chọn CJ Template rồi gắn Student hoặc Lead; Assignee Rule mặc định On Stage Start. DRI_Workflows-create

4 mẫu; mẫu chính có 8 hoạt động, 80 điểm, áp cho 5 module; có nút Import. x-Customer-Journey-Templates

Plugin Customer Journey v5.1.0.b280, license Valid tới 2300-01-01, dùng 1/100; khóa đã bị làm mờ. x-Configure

Trang chọn module bật plugin tải không đầy đủ: ô Step 1 trống, Step 2 không có nội dung. x-Customer-Journey-Configure

76 giai đoạn, mỗi hành trình mẫu có 4 giai đoạn từ chăm sóc tới chuyển đổi học viên. DRI_SubWorkflows-list

Giai đoạn đạt 20/30 điểm, State Not Completed, subpanel Tasks có 3 việc (2 đã xong). DRI_SubWorkflows-detail

Mỗi lớp có một GROUP CHAT; dòng có tin mới hiện badge số tin chưa đọc và trích tin cuối; nút Broadcast messages. Chats-list

Cờ Show on Mobile và Allow Message, nút Manage Chat Member; khung CHAT nhúng đang trống. Chats-detail

Phần lớn phiếu đến từ Mobile App; dưới tiêu đề hiện số bình luận và bình luận cuối; có nút View Feedback Reports và Import. Cases-list

Phiếu xin nghỉ gửi từ app (tạo bởi Apps Admin), có khung CHAT để trả lời. Cases-detail

Module Reports lọc sẵn Feedback, có 1 báo cáo dạng Summation with details. x-View-Feedback-Reports

Chỉ 2 email, đều Draft; thanh nút dẫn tới soạn thư, mẫu, chữ ký và cài đặt. Emails-list

Email gắn lớp, có tệp PDF lịch học tuần; subpanel Accounts, Leads, Contacts, Cases, Notes, Tasks, Sale Orders. Emails-detail

Create Archived Email để ghi lại thư gửi ngoài hệ thống, nút Archive thay cho Send. Emails-create

18 mẫu, phần lớn là SMS tiếng Việt; lọc theo 7 loại gồm Zalo và App Message. x-View-Email-Templates

Type gồm Campaign, Email, SMS, Zalo Message, App Message; chèn biến từ Student/Lead/Target, User. x-Create-Email-Template

Tin mẫu thông báo lịch kiểm tra 4 kỹ năng, nội dung không dấu còn để trống chỗ điền. C_SMS-detail

Chọn brandname, nạp số từ Excel hoặc gõ tay, chọn mẫu, biến $name; khung phải đếm Total/Received/Failed. x-Send-SMS

Không mở được trong bản dùng thử: "There is no action by that name". x-Send-SMS-2

Không có thông báo nào; cột Severity, Subject, Related to, Description, Status. x-View-Notifications

Cột Activities hiện hoạt động chăm sóc gần nhất ngay trong lưới; thanh nút có Send SMS và Send App Notification hàng loạt. Contacts-list

Header có badge trạng thái và nhãn "Active Student" theo tháng; dưới hồ sơ là dải 23 tab Customer Journeys. Contacts-detail

Thấy đủ khối tài chính: đã trả, đã dùng, còn lại, số dư topup và điểm loyalty. Contacts-detail-full

Tài khoản app dùng số điện thoại làm Username, kèm tài khoản LMS và ClassIn UID. Contacts-tab-Student-Login

Thẻ thành viên với RFID No. và ảnh Face ID, mã thẻ trùng Student ID. Contacts-tab-Membership

Bắt buộc họ tên, giới tính, di động, ngày sinh, địa chỉ 3 cấp và Source; Student ID tự sinh. Crawler không lưu. Contacts-create

Reports lọc sẵn module Students: 4 báo cáo gồm danh sách theo trạng thái, công nợ, học viên mới. x-View-Student-Reports

Cột Students dạng đã ghi danh/sĩ số (∞ khi không giới hạn), lịch học hiển thị bằng chip thứ; có View on Calendar và Import Scheduler. J_Class-list

Thanh nút Upgrade Class, Download PDF, View Change Log; tab Student Situations có Add To Class Demo, Enroll Students, Create Sale Orders. J_Class-detail

Mã và tên lớp tự sinh nếu trống; chọn thứ trong tuần, Skip holidays và bảng Time Slots theo Learning Activity. Crawler không lưu. J_Class-create

Hai bước: chọn khoảng thời gian học (có Allow OutStanding), rồi chọn học viên từ lớp trước, danh sách học viên hoặc danh sách OutStanding kèm balance. class-enroll-students

Buổi học theo tuần với giáo viên, 2 trợ giảng, phòng; mỗi buổi có Cancel session. class-tab-Schedules

Thống kê chuyên cần của lớp, Export Attendance List và nút Take Attendance cho từng buổi; có cột Sending Apps Status. class-tab-Attendances

Một bảng ghi điểm danh, làm bài tập, nhận xét giáo viên, nhận xét nội bộ, điểm ngày, điểm loyalty và nút Send to Apps. class-take-attendance

Giáo án từng buổi lấy từ syllabus: chủ đề, nội dung, bài tập, ghi chú cho giáo viên; có Re-sync full Syllabus. class-tab-Record-of-work

Dự giờ, nhận xét và chấm điểm giáo viên theo lần quan sát; lớp mẫu chưa có dữ liệu. class-tab-TeacherQE

Mỗi activity có icon, màu và thời lượng mặc định mỗi buổi; có Import Syllabus. M_Activities-list

Các cờ Check Attendance/Homework/Loyalty quyết định cột điểm danh; activity mẫu chưa có syllabus. M_Activities-detail

Activity Type gồm cả ăn, ngủ trưa, đưa đón; bảng syllabus hỗ trợ import file, copy từ activity khác, học online qua ClassIn/Zoom/Google Meet. Crawler không lưu. M_Activities-create

Nhiều khóa trùng tên; khóa có thể gắn Center cụ thể hoặc Global. J_Kindofcourse-list

Level Config liệt kê từng cấp độ với tổng giờ và activities; có subpanel Menu Planner. J_Kindofcourse-detail

Mỗi Level cấu hình tổng giờ, Fixed Hour?, Can Upgrade?, Gradebook Setting và Activities. Crawler không lưu. J_Kindofcourse-create

Phòng online gắn tài khoản ClassIn (loại user, số điện thoại, mã quốc gia). C_Rooms-list

Mỗi lớp có nhiều kỳ Progress n và Overall, trạng thái Approved/Not Approved. J_Gradebook-list

Nút Input Mark, Export to Excel, Send Notification; bảng Mark Detail với cột kỹ năng và Overall tính tự động. J_Gradebook-detail

Mã GS tự tăng, mỗi setting là một kỳ Progress hoặc Overall trong một Setting Group. J_GradebookConfig-list

Trình cấu hình cột điểm với loại score/formula/band/total/comment và công thức kiểu "=A+B". J_GradebookConfig-detail

Chọn Type Progress 1–12 hoặc Overall và Lesson Type để nối với bài kiểm tra trong syllabus. Crawler không lưu. J_GradebookConfig-create

Nhóm mẫu bảng điểm theo chương trình (ACE1, A0, IELTS...). J_GradebookSettingGroup-list

Chỉ có tên, mô tả và subpanel Gradebook Settings. J_GradebookSettingGroup-detail

Form tối giản: Name, Description, Assigned to. Crawler không lưu. J_GradebookSettingGroup-create

Bảng kỹ thuật, nhiều dòng không có tên; điểm thật xem ở Mark Detail. J_GradebookDetail-list

Chỉ có Name, Assigned to, Center, Description. Crawler không lưu. J_GradebookDetail-create

BMI và tuổi tại ngày đo tự tính; có mạch, huyết áp, tình trạng răng và mắt. J_Health-detail

Chọn học viên bắt buộc; tùy chọn răng (sâu/khỏe) và mắt (cận/loạn/viễn). Crawler không lưu. J_Health-create

Tin gửi cho học viên và giáo viên, có ghim theo khoảng ngày và đếm lượt xem. C_News-list

Có Fake Views bên cạnh Actual Views và danh sách học viên đã xem kèm thời điểm. C_News-detail

Trình soạn thảo rich text, avatar tỷ lệ 5:2, chọn đối tượng Student/Teacher. Crawler không lưu. C_News-create

Nút Approved/Reject, tải ảnh dạng ZIP, theo dõi like và bình luận từ app. C_Gallery-detail

Kéo thả nhiều ảnh, trạng thái mặc định To be approved. Crawler không lưu. C_Gallery-create

Điểm Reward tính theo % khóa học và Referral +10, mỗi dòng có hạn dùng. J_Loyalty-list

Giao dịch Reward với mô tả "Tích lũy 3% theo khóa học", hạn 12 tháng. J_Loyalty-detail

Bắt buộc học viên và loại điểm; có thể gắn lớp. Crawler không lưu. J_Loyalty-create

Mỗi đơn hiện đồng thời Grand Total, Paid Amount và Unpaid Amount; trạng thái gồm Unsent, Sent, Partial Paid, Paid in Full. Quotes-list

Dòng khoá học gắn thẳng lớp qua Auto-enrollment, có ngày bắt đầu và kết thúc dự kiến; phần tổng trừ lần lượt Discount, Voucher, Loyalty, Tax. Quotes-detail

Hiện thêm subpanel Receipts với nút Export Receipt, cùng Applied Balances, Allocated Balances, Sponsors, Inventory. Quotes-detail-full

Form trống (không lưu); Split payments chia đơn thành nhiều đợt, mỗi đợt có số tiền và ngày dự kiến thu. Quotes-create

Danh sách báo cáo lọc theo module Sale Orders, hiện chưa có báo cáo nào. x-View-Sale-Order-Reports

Có cột Audited by Accountant và E-VAT No.; một số Receipt ID lặp lại với trạng thái Paid và Cancelled. Receipts-list

Phiếu thu tiền mặt kèm subpanel Bank Transactions để đối soát giao dịch ngân hàng (Mapping Status). Receipts-detail

Một tài khoản đang Enable gắn trung tâm Hà Nội; nút List Bank Transactions dẫn tới sao kê. Ảnh chứa số tài khoản và tên chủ tài khoản thật, cần làm mờ. x-Bank-Connections-VietQR

Chưa có hoá đơn nào; cột Invoice Supplier và Transaction ID gợi ý hoá đơn phát hành qua nhà cung cấp ngoài. J_Invoice-list

Form kiểu cũ (BWC), trống; nhà cung cấp Misa, Bkav, Viettel và trạng thái Replaced, Edited theo nghiệp vụ hoá đơn Việt Nam. J_Invoice-create

Chưa có cấu hình; mỗi cấu hình giữ Invoice Series và số hoá đơn hiện tại. x-E-Invoice-Setting

13 chương trình chia ba loại Seasonal, Standard, Special; cột Discount Scope cho biết áp cho mọi sản phẩm hay một số sản phẩm. J_Discount-list

Subpanel Product Templates để giới hạn phạm vi và Sale Orders đếm số đơn đã dùng. J_Discount-detail

Form trống; có trần Maximum Discount (%) và danh sách chương trình không được áp chung. J_Discount-create

Usage Limit hiển thị dạng đã dùng / tối đa; Priority chọn áp trước hay sau Discount. J_Voucher-list

Voucher gắn với một học viên cụ thể, dùng một lần, hiệu lực một ngày. J_Voucher-detail

Bảng giá học phí các khoá nhạc, mầm non, đồng phục, thuê phòng; có nút Import Product Template Entries. ProductTemplates-list

Khoá tính theo Session(s) với Hours per session; có Tax Class và tên in trên hoá đơn. ProductTemplates-detail

Form trống; tích hợp loyalty (Store, Loyalty Point) và giới hạn theo Kind of course. ProductTemplates-create

Nhóm có phân cấp cha con và thứ tự hiển thị; kèm lối vào Catalog, Manufacturers, Product Type. ProductCategories-list

17 loại như Học phí, Book, Gift, Phí đồng phục, Phí ăn uống. x-View-Product-Type

Phiếu Out gắn học viên với số lượng âm; phiếu In không gắn học viên. J_Inventory-list

Phiếu xuất tham chiếu mã Sale Order qua trường Quotes, trạng thái Unconfirmed. J_Inventory-detail

Form BWC trống; mã phiếu tự sinh, Action In/Out/Transfer, bảng dòng chọn sản phẩm hoặc cả bộ. J_Inventory-create

Form trống; trạng thái mặc định Approved, người nhận có thể ngoài hệ thống. J_Budget-create

Tenant chỉ có một doanh nghiệp, hiện mã số thuế và địa chỉ xuất hoá đơn. Accounts-list

Subpanel chăm sóc Calls, Meetings, Tasks, Notes, Emails, đều trống. Accounts-detail

Chọn loại chỉ tiêu (doanh thu, lượt hỏi, học viên mới, ca theo ngày), phạm vi và tần suất; lưới nhập chưa hiện. J_Targetconfig-list

Bản ghi chỉ có Name và Description, không hiện số chỉ tiêu. J_Targetconfig-detail

Mã giáo viên hiển thị dạng nhãn, cột điện thoại có sẵn nút SMS và gọi; đầu trang có Create Teacher, View Teacher Report, Import Teachers. C_Teachers-list

Ba khối Contact Info, More Info (passport, visa, bậc lương), Other; một giáo viên gắn một cơ sở Primary và nhiều cơ sở phụ, có tab Teacher Login riêng. C_Teachers-detail

Bắt buộc Type, Mobile Phone, Email và Center; form trống, không lưu. C_Teachers-create

Cùng form giáo viên nhưng Type điền sẵn Teacher Assistant: trợ giảng không có module riêng. x-Create-TA

Mỗi hợp đồng có loại, thời hạn và ngày nghỉ trong tuần; nhiều hợp đồng đã quá hạn vẫn để Active. J_Teachercontract-list

Có Required Working Hours (số giờ làm yêu cầu) và Day-Off. J_Teachercontract-detail

Contract Type gồm Director of Studies, Full-time, Part-time, Mentor Teacher; Day-Off chọn nhiều ngày bằng checkbox. Form trống. J_Teachercontract-create

Chỉ 2 bản ghi; cột Category, Sub Category, Expiration Date đều trống và không khớp với form chi tiết. J_Workpermit-list

Gồm giáo viên, file đính kèm, trạng thái, ngày bắt đầu và kết thúc; trang dùng giao diện Sidecar mới. J_Workpermit-detail

Assigned to và Center điền sẵn theo người đăng nhập; form trống, không lưu. J_Workpermit-create

Chọn ngày trên lịch, nhập giáo viên, loại việc (Placement Test, Demo, Training...) và khung giờ; có nút Sync PT/Demo và dòng tổng giờ. C_Timesheet-list

Tên bản ghi ghép từ giáo viên, loại việc và mô tả; đây là entry duy nhất trong tenant. C_Timesheet-detail

Form chuẩn chỉ có Name, Assigned to, Center, Description, ít trường hơn màn nhập theo lịch. Form trống. C_Timesheet-create

Giáo viên có tài khoản riêng với User Name là email; nhiều tài khoản quản trị mang tên các trung tâm dùng thử khác nhau. x-Users

10 vai trò theo chức năng trung tâm: Marketing, tư vấn, quản lý học vụ, kế toán, giáo viên, trợ giảng. x-Role-Management

Cây nhiều cấp từ Global xuống tỉnh/thương hiệu rồi chi nhánh; mỗi nút có mã, tên pháp nhân và người quản lý. x-Team-Management

Mật khẩu mặc định cho học viên và giáo viên dùng chung MobileApp/LMS/ClassIn (giá trị đã làm mờ); kèm độ phức tạp, hết hạn, khóa đăng nhập, LDAP, SAML. x-Password-Management

Tài khoản quản trị dùng thử với ba tab User Profile, Advanced, Access và subpanel User Holidays. Profile

Khoảng 20 báo cáo mặc định có mô tả tiếng Việt, phủ thu tiền, học viên, lead, cuộc gọi, giờ dạy, bảo lưu, hoàn phí. Nút Report Schedules và Import Report nằm ngay đầu trang. Reports-list

Bộ lọc lúc chạy (Run-time Filters) cho đổi điều kiện ngay trên trang, kèm Grand Total và bảng chi tiết. Bảng chi tiết hiện tên và số điện thoại học viên mẫu. Reports-detail

Cùng trang với ảnh trước nhưng chụp dài để thấy đủ bảng Detail, gồm cột E-Invoice No., Method và Approval Code. Reports-detail-full

Đường dẫn create kiểu Sidecar báo "Error retrieving record", không mở được trong bản dùng thử; luồng tạo thật là Report Wizard. Reports-create

Năm loại báo cáo: Rows and Columns, Summation, Summation with Details, Matrix, Stats. Crawler dừng ở bước chọn loại. x-Create-Report

21 quy trình thông báo "[EMS 2.0]" gắn với Receipts, Sale Orders, Gallery, Health, Menu Planner, Gradebooks...; phần lớn Enabled. pmse_Project-list

Màn chi tiết chỉ có Target Module, Status, Run Order; sơ đồ BPMN không hiển thị ở đây. pmse_Project-detail

Form trống, mặc định Status = Disabled; nút Save & Design dẫn sang trình vẽ sơ đồ. Không lưu. pmse_Project-create

Cho phép chuyển quy trình giữa các tenant bằng tệp .bpm. x-Import-Process-Definitions

9 mẫu: báo phí, thanh toán thành công, nhắc thanh toán, lịch Demo, thư chào mừng có và không có tài khoản. pmse_Emails_Templates-list

Chỉ thấy Target Module và người phụ trách; nội dung thư nằm trong bước Design. pmse_Emails_Templates-detail

Khoảng 1.467 lượt đã chạy, các dòng thấy được đều COMPLETED; Record Name truy về đúng phiếu thu hay học viên. pmse_Inbox-list

Form rút gọn Name, Assigned to, Center; không phải luồng dùng thực tế. Không lưu. pmse_Inbox-create

Log lặp mỗi phút cùng một lỗi "Unable to find field bsend_messages", dấu hiệu một quy trình đang lỗi mà không ai được báo. x-Log-Viewer

Sáu nhóm liên kết; nhóm Configurator 3rd chứa 14 trang tích hợp riêng của DotB. Administration

Công tắc nghiệp vụ: cho ghi danh khi còn nợ, khoá điểm danh sau N giờ, Loyalty Store, quy đổi cọc sang điểm. x-EMS-Settings

Tự tạo chat riêng học viên và giáo viên, nhóm chat theo lớp; có công tắc cho phép phụ huynh nhắn trong nhóm. x-Chat-Setting

Secret key có nút Validate, cửa sổ đồng bộ theo ngày; chưa có trang nào được đồng bộ. x-Pancake-Setting

Tải service account file và sinh 2FA secret; trạng thái Not Authenticated. x-Firebase-Setting

13 nhà cung cấp tổng đài Việt Nam và quốc tế, cấu hình chung hoặc theo team, bảng line theo từng agent. x-VoIP-Callcenter-Setting

Admin dùng thử thấy cả script sửa dữ liệu hệ thống; một job FIXDATA đang In Progress sẵn khi mở trang. x-Migration-Data

Chọn Google OAuth 2.0, Gmail, Yahoo, Exchange hoặc SMTP khác; giá trị đã làm mờ. x-System-Email-Settings

Số thư mỗi lô, nơi đặt tệp tracking, có lưu bản sao hay không. x-Campaign-Email-Settings

4 mẫu tiếng Việt đang dùng: phiếu báo phí, phiếu thu, hoá đơn, lịch học tuần. x-PDF-Manager

Khoảng 500 danh sách giá trị; tên danh sách hé lộ các tích hợp như VietQR, SMS supplier, e-invoice supplier, webhook. x-Dropdown-Editor

Kéo thả để ẩn hiện module trên thanh điều hướng; khoảng 48 module đang hiển thị. x-Display-Modules-and-Subpanels
DotB EMS (Education Management System) là phần mềm quản lý trung tâm giáo dục của DotB.vn, dựng trên nền SugarCRM. Một hệ thống duy nhất phủ toàn bộ vòng đời học viên: tìm khách, tư vấn, xếp lịch kiểm tra đầu vào, bán khoá học, thu tiền, xếp lớp, điểm danh, chấm điểm, chăm sóc và báo cáo.
| Hạng mục | Quan sát được |
|---|---|
| Phiên bản | 2.1.7 (màn đăng nhập) |
| Nền tảng | SugarCRM: giao diện Sidecar (danh sách, hồ sơ, form) xen lẫn trang cũ chạy trong iframe (Lớp học, Lịch, Báo cáo, Quản trị). Hai kiểu giao diện khác nhau rõ trên cùng một sản phẩm. |
| Đăng nhập | Tên đăng nhập + mật khẩu, Google, Microsoft. Chọn ngôn ngữ English / Tiếng Việt. |
| Đa cơ sở | Mỗi bản ghi gắn một Center (cơ sở) chính và có thể thêm cơ sở phụ; cây Team Management gồm Global → tỉnh/thành → cơ sở → cấp con. |
| Quy mô menu | 48 module hiển thị, 37 trang cấu hình trong Administration. |
| Giá (trang Subscription) | 9.000 VND / học viên / tháng, thanh toán theo năm. Bản dùng thử cấp 15.000 học viên dùng thử, 430 học viên đang hoạt động. |
| Ứng dụng đi kèm | Nhiều màn nhắc tới Mobile App / LMS / ClassIn (mật khẩu mặc định cho học viên và giáo viên, nút "Send to Apps" khi điểm danh, "Send App Notification"). |
Tenant dùng thử định nghĩa sẵn 10 vai trò (Role Management). Phân quyền theo module cộng phạm vi dữ liệu theo cơ sở.
| Vai trò | Phạm vi công việc (theo mô tả trong hệ thống) |
|---|---|
| FUll ROLE của Center | Toàn bộ module. |
| Center Manager | Toàn bộ dữ liệu tại cơ sở. |
| Demo Owner | Toàn quyền nhưng chỉ thấy dữ liệu do chính người dùng đó tạo hoặc phụ trách. |
| Marketing | Targets, Leads; gọi điện, gửi Email, SMS. |
| EC Supervisors | Lead, Student, xem lớp đang mở; quản lý đội MKT và EC, phân công khách. |
| Educational Consultant (EC) | Lead, Student, xem lớp đang mở của cơ sở. |
| Accountant | Doanh thu, thanh toán, nợ học phí, thu chi toàn hệ thống. |
| Academic Manager | Lớp, lịch, giáo viên tại cơ sở; nhập chương trình học và đơn giá học phí. |
| Teacher | Nhận xét từng học viên từng buổi, điểm danh, nhập bảng điểm, xem phòng học. |
| Teacher Assistant (Care) | Nhận xét, điểm danh, chấm điểm, gọi phụ huynh báo vắng. |
Chuỗi dưới đây ghép từ các trạng thái và nút có trên màn hình; mỗi bước dẫn tới mục chi tiết trong PRD.
| # | Bước | Module và trạng thái |
|---|---|---|
| 1 | Thu thập khách | Targets (KH mục tiêu) từ chiến dịch, form web (Create Lead Form), vCard, import. Có màn cấu hình Pancake và Chatbot (suy luận: kênh đưa khách từ fanpage vào). |
| 2 | Tư vấn | Leads: New → In Process → Appointment → Show up PT/Demo → Converted (hoặc Dead). Gọi điện (VoIP), công việc, hành trình khách hàng tự sinh việc cần làm. |
| 3 | Kiểm tra đầu vào / học thử | Schedules loại Placement Test và Demo; ghi nhận có mặt và kết quả. |
| 4 | Chuyển thành học viên | Students: Waiting for class → In Progress → OutStanding / Deferred → Finished / Stopped. Mã học viên, tài khoản app, thẻ thành viên. |
| 5 | Bán khoá học | Sale Orders: sản phẩm từ Product Templates, chiết khấu, voucher, điểm tích luỹ, chia nhiều đợt thanh toán. Unsent → Sent → Partial Paid → Paid in Full / Overdue. |
| 6 | Thu tiền | Receipts theo từng đợt: Unpaid → Paid / Cancelled / Waiting for approval / Closed; đối soát giao dịch ngân hàng (VietQR), hoá đơn điện tử. |
| 7 | Xếp lớp | Classes: Enroll Students chọn khoảng ngày học, trừ vào số dư (giờ và tiền) đã mua. Trạng thái xếp lớp: OutStanding, Enrolled, Deferred, Demo, Class Transferred, Removed from Class. |
| 8 | Học và điểm danh | Lịch buổi học sinh từ lịch tuần của lớp; mỗi buổi điểm danh Present / Late / Excused / Absent, bài tập, nhận xét giáo viên, nhận xét chăm sóc nội bộ, điểm trong ngày, điểm thưởng, "Send to Apps". |
| 9 | Đánh giá | Gradebooks tạo từ lớp, cấu hình công thức cột điểm theo Gradebook Settings. |
| 10 | Chăm sóc và giữ chân | Feedback, Chat, tin tức, thư viện ảnh, Loyalty, sức khoẻ; lý do bảo lưu/nghỉ học có danh mục riêng (học phí cao, chuyển đối thủ, chuyển nhà, lịch bận...). |
| 11 | Báo cáo và tự động hoá | Dashboard, 38 báo cáo lưu sẵn, lịch gửi báo cáo, quy trình BPMN (21 định nghĩa) gửi email/thông báo tự động. |
Mục đích: thanh điều hướng cố định ở đầu mọi màn hình, cho phép mở từng module, tạo nhanh bản ghi, tìm kiếm toàn cục, xem thông báo và truy cập menu người dùng/quản trị.
| Tab / module | Các mục trong dropdown |
|---|---|
| Home (logo) | Create Dashboard · Activity Stream · Manage Dashboards · danh sách dashboard đã có · lịch sử gần đây · More recents... |
| Targets | Create Target · Create Target From vCard · View Targets · Import Targets |
| Leads | Create Lead · View Leads · View Lead Reports · Import Leads |
| Students | Create Student · View Students · View Student Reports · Import Students · Send SMS |
| Sale Orders | Create Sale Order · View Sale Orders · View Sale Order Reports |
| Classes | Create Class · View Classes · View on Calendar · Import Scheduler |
| Schedules | Schedule Placement Test · Schedule Demo · Schedule Meeting |
| Tasks | Create Task · View Tasks · Activities Report (liên kết thực tế trỏ tới trang Import Tasks) |
| Calls | Log Call · View Calls · Import Calls · Activities Report |
| Calendar | Schedule Meeting · Schedule Call · Create Task · Today |
| Chats | Create Chat · View Chats |
| Reports | Create Report · View Reports · Report Schedules |
| Activities | Create Activities · View Activities · Import Syllabus |
| Teachers | Create Teacher · Create TA · View Teachers · Import Teachers |
| Rooms | Create Room · View Rooms · Import Rooms |
| Product Categories | Create Other Fees for Catalog · View Product Catelog · View Product Categories · View Product Type · Import Product Categories |
| Product Templates | Create Product Template · View Product Template · View Categories · View Types · Import Product Template Entries |
| Gradebooks | View Gradebooks |
| Gradebook Settings / Setting Groups / Details | Create + View cho từng loại (Gradebook Setting, Gradebook Setting Group, Gradebook Detail) |
| Admin Hours | (không có mục con; mở thẳng trang chấm giờ hành chính) |
| Kind Of Courses | Create Kind Of Course · View Kind Of Courses · Import Kind Of Courses |
| Schools | Create School · View Schools · Import Schools |
| Notes | Create Note or Attachment · View Notes · Import Notes |
| Work permit | Create Work permit · View Work permit |
| Health | Create Health · View Health · Import Health |
| Teacher Contracts | Create Teacher Contract · View Teacher Contracts · Import Teacher Contracts |
| Receipts | (không có mục con) |
| Accounts | Create Account · View Accounts · View Account Reports · Import Accounts |
| SMS | View SMS · Send SMS |
| Emails | Compose Email · Create Archived Email · View Emails · Create Email Template · View Email Templates · Create Email Signature · View Email Signatures · Email Settings |
| Feedback | Create Feedback · View Feedback · View Feedback Reports · Import Feedback |
| News · Gallery | Create / View News; Create / View Gallery |
| Discounts · Vouchers · Loyalty | Create / View / Import Discounts; Create / View Vouchers; Create / View / Import Loyalty |
| Inventory · Invoices · Expenses | Create Inventory · View Inventories; Create / View / Import Invoices; Create Expense · View Expenses |
| Campaigns | Create Campaign (Wizard) · Create Campaign (Classic) · View Campaigns · View Newsletters · Create Email Template · View Email Templates · Set Up Email · View Diagnostics · Create Lead Form |
| Process Email Templates | Create / View / Import Process Email Templates |
| Process Definitions | Create / View / Import Process Definitions · Process Email Template · Process Business Rules · View Processes |
| Processes | Process Management · Approval Processes · Unattended Processes · Process Definitions |
| Customer Journeys · Stages | View Customer Journeys · Configure; View Customer Journey Stages |
| KPI Settings | (không có mục con) |
Mục đích: bảng điều khiển tổng hợp chỉ số kinh doanh và tuyển sinh của trung tâm, người dùng có thể tạo và quản lý nhiều dashboard.
Mục đích: lưu dữ liệu liên hệ thô (chưa được tư vấn) trước khi chuyển thành Lead. Tenant dùng thử có 75 bản ghi.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Last Name | Text · Bắt buộc | Họ |
| First Name | Text · Bắt buộc | Tên |
| Convert To Lead | Checkbox | Chuyển thành Lead khi lưu (suy luận) |
| Status | Nhãn | New mặc định; danh sách thấy New, In Process, Converted |
| Nick-name | Text | |
| Gender | Dropdown | |
| Mobile | Phone · Bắt buộc | |
| Email Address | Email (nhiều) | Nút + thêm email |
| Parent/Guardian 1, 2 | Text | Phụ huynh |
| Birthdate | Date | dd/mm/yyyy |
| Relationship (1), (2) | Dropdown | Quan hệ với phụ huynh 1, 2 |
| Age | Tính toán | Tự tính từ Birthdate |
| Other Phone (1), (2) | Phone | |
| Description | Text dài | |
| Primary Address | Địa chỉ · Bắt buộc | Quốc gia (Việt Nam), 2 cấp hành chính bắt buộc (tỉnh/thành, phường/xã), Primary Full Address bắt buộc |
| Old Address | Chỉ đọc | |
| School | Liên kết (Schools) | |
| Source | Dropdown · Bắt buộc | Giá trị thấy: Call in, Telesales, Advertisement, Digital Marketing, Referral, Walk in, Trade Show, Sponsorship, Search, Email/SMS Campagin, Enterprise, Others |
| Channel | Dropdown | Thấy Facebook, Zalo, Direct, Website, Fanpage, Event |
| Campaign | Liên kết (Campaigns) | |
| Source Description, Social Account, Reference | Text | |
| UTM Source, UTM Medium, UTM Content | Text | Theo dõi quảng cáo |
| Date Performed | Chỉ đọc | Ngày giờ + người thực hiện |
| MKT Agent | Liên kết (Users) | Nhân viên marketing |
| Assigned to | Liên kết (Users) | Mặc định người đang đăng nhập |
| Date Created, Date Modified | Chỉ đọc | |
| Center | Liên kết (nhiều) | Có đánh dấu Primary (ngôi sao) và nút + thêm trung tâm |
| Lead Create Date, Student Create Date | Chỉ đọc | Mốc chuyển đổi |
| Tags | Tags |
Mục đích: quản lý người đã có nhu cầu học, theo dõi tư vấn, lịch thi xếp lớp (PT) và học thử (Demo) cho tới khi chuyển thành học viên. Tenant dùng thử có 129 Lead.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Last Name, First Name | Text · Bắt buộc | |
| Status | Dropdown | New, In Process, Appointment, Show up PT/Demo, Converted (thấy trên danh sách/biểu đồ) |
| Reason | Dropdown | Lý do (không chuyển đổi, suy luận) |
| Nick-name | Text | |
| Tags | Tags | |
| Gender | Dropdown | |
| Mobile | Phone · Bắt buộc | |
| Email Address | Email (nhiều) | |
| Parent/Guardian 1, 2 | Text | |
| Birthdate / Age | Date / tính toán | |
| Relationship (1), (2) | Dropdown | |
| Other Phone (1), (2) | Phone | |
| Description | Text dài | |
| Primary Address | Địa chỉ · Bắt buộc | Như Targets: quốc gia + 2 cấp hành chính + địa chỉ đầy đủ bắt buộc |
| Old Address | Chỉ đọc | |
| School | Liên kết (Schools) | |
| Grade | Text | Khối lớp ở trường |
| Prefer Level | Multi-select | Mặc định -none- |
| Source | Dropdown · Bắt buộc | Như Targets |
| Channel, Campaign | Dropdown / liên kết | |
| Source Description, Social Account, Reference | Text | |
| UTM Source, UTM Medium, UTM Content | Text | |
| Date Performed | Chỉ đọc | |
| MKT Agent, Assigned to | Liên kết (Users) | |
| Date Created, Date Modified | Chỉ đọc | |
| Center | Liên kết (nhiều) | Có Primary |
| Target Create Date, Student Create Date | Chỉ đọc |
Mục đích: ghi nhận cuộc gọi tư vấn/chăm sóc với Target, Lead, Student; tích hợp tổng đài VoIP. Tenant dùng thử có 159 cuộc gọi.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Subject | Text | "--Auto-Generate if blank--", ví dụ "Outbound Call to: 090*****002" (số bị che) |
| Status | Dropdown | Mặc định Completed |
| Related to | Loại + bản ghi · Bắt buộc | Loại mặc định Student |
| Start Date | Datetime | Mặc định thời điểm hiện tại |
| Call type | Dropdown | Mặc định Outbound |
| Date end | Datetime | |
| Call Purpose | Dropdown | |
| Request a callback | Dropdown | Mặc định None |
| Call Result | Dropdown · Bắt buộc | Thấy Interested, Busy/No Answer, Deny |
| Popup Reminder Time, Email Reminder Time | Dropdown | Mặc định None |
| Mark Favorite | Checkbox | |
| Description | Text dài · Bắt buộc | |
| Entry Source, Call source, Recording, Duration, Call Missed, API Sync | Chỉ đọc (VOIP) | Chi tiết mẫu hiển thị API Sync = "Waiting VOIP sync" |
| Assigned to | Liên kết (Users) | |
| Center | Liên kết (nhiều) | Có Primary |
| Date Created, Date Modified | Chỉ đọc |
Mục đích: đặt lịch gặp tư vấn, thi xếp lớp (Placement Test) và học thử (Demo), ghi nhận điểm danh và nhận xét. Module chứa 63.591 bản ghi (có thể gồm cả buổi học của lớp, suy luận).
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Schedule Meeting | ||
| Subject | Text · Bắt buộc | |
| Status | Dropdown | Mặc định Scheduled |
| Related to | Loại + bản ghi | Mặc định Student |
| Start Date / End Date | Datetime | |
| Repeat Type | Dropdown | Lặp lịch |
| Popup Reminder Time | Dropdown | Mặc định 30 minutes prior |
| Email Reminder Time | Dropdown | Mặc định None |
| Description | Text dài | |
| Location | Text | |
| Assigned to, Center | Liên kết | Center có Primary |
| Date Created, Date Modified | Chỉ đọc | |
| Schedule Placement Test / Demo | ||
| Subject | Text | "Auto-Generate if blank" |
| Status | Dropdown | Scheduled, Held, Cancelled |
| Start Date | Date + giờ/phút/AM-PM · Bắt buộc | Phút theo bước 00/15/30/45 |
| Duration | Dropdown | None, 15 minutes ... 1 week; mặc định 1 hour |
| Teacher, Assistant 1, Assistant 2 | Liên kết (Teachers) | Chọn qua popup |
| Room Name | Liên kết (Rooms) | |
| Description | Text dài | |
| Assigned to | Liên kết (Users) | |
| Center | Liên kết (nhiều) · Bắt buộc | Radio Primary |
| Schedule Type, End Date | Chỉ đọc (chi tiết) | End Date tính từ Start Date + Duration (suy luận) |
Mục đích: giao việc chăm sóc/tư vấn cho nhân viên, gắn với học viên hoặc lớp. Tenant dùng thử có 192 task.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Subject | Text · Bắt buộc | |
| Status | Dropdown | Mặc định OPEN; thấy COMPLETED |
| Related to | Loại + bản ghi | Mặc định Student |
| Priority | Dropdown | Mặc định Medium; thấy High |
| Start Date | Date | Mặc định hôm nay |
| Classes | Liên kết (Classes) | |
| Due Date | Date | Mặc định ngày mai |
| Assigned to | Liên kết (Users) | |
| Description | Text dài | |
| Center | Liên kết (nhiều) | Có Primary |
| Date Created, Date Modified | Chỉ đọc | |
| CJ Task Type | Chỉ đọc | Chỉ thấy trên chi tiết task sinh từ Customer Journey |
Mục đích: xem lịch học, lịch hẹn theo ngày/tuần/tháng, lọc theo trung tâm, lớp, giáo viên, phòng và tổng hợp giờ dạy.
Mục đích: quản lý chiến dịch marketing (telesales, email, newsletter, quảng cáo...) theo ngân sách, thời gian và trung tâm; kèm công cụ thiết lập email gửi hàng loạt và tạo form thu lead cho website. Tenant dùng thử có 3 chiến dịch.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Name | Text · Bắt buộc | Tên chiến dịch. |
| Status | Dropdown · Bắt buộc | Planning, Active, Inactive, Complete, In Queue, Sending. |
| Start Date | Date | dd/mm/yyyy. |
| Type | Dropdown · Bắt buộc | Telesales, Mail, Email, Print, Web, Radio, Television, Newsletter. |
| End Date | Date · Bắt buộc | dd/mm/yyyy. |
| Currency ID | Dropdown | Mặc định "Đồng". |
| Impressions | Số | Chi tiết mẫu hiển thị 0. |
| Budget | Tiền (VND) | |
| Expected Cost | Tiền (VND) | |
| Actual Cost | Tiền (VND) | |
| Expected Revenue | Tiền (VND) | |
| Objective | Textarea | Mục tiêu. |
| Description | Textarea | |
| Assigned to | Liên kết User | Khối Other. |
| Center | Liên kết Center · Bắt buộc | Có cờ Primary, có thể gán nhiều trung tâm (suy luận). |
| Date Created / Date Modified | Hệ thống | Chỉ hiện ở chi tiết, kèm người thực hiện. |
Mục đích: plugin Customer Journey (của bên thứ ba, phiên bản v5.1.0.b280) gắn một quy trình chăm sóc nhiều giai đoạn vào từng Lead hoặc học viên, theo dõi tiến độ và điểm. Tenant dùng thử có 20 hành trình và 4 mẫu hành trình.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Name | Text | Tiêu đề, trên form tạo hiện "No data" (tự sinh, suy luận). |
| CJ Template | Liên kết mẫu | Customer Journey Templates. |
| Available Modules | Chỉ đọc | Lấy từ mẫu, ví dụ "Lead, Account, Contact, Case, Opportunity". |
| Student | Liên kết Student | |
| Lead | Liên kết Lead | Một hành trình mẫu gắn cả Lead lẫn Student cùng người. |
| Progress | Thanh % | Tự tính. |
| Momentum | Thanh | Tự tính (thanh xanh lá). |
| Scoring | Điểm đạt / tối đa | Ví dụ 50 / 80. |
| Momentum Scoring | Điểm | Mẫu để trống. |
| State | Trạng thái | Not Started, In Progress (quan sát được); Completed (suy luận). |
| Archived | Checkbox | |
| Current Stage | Liên kết giai đoạn | Tự cập nhật. |
| Current Activity / Task | Liên kết hoạt động | Nhãn "Current Activity" ở form tạo, "Task" ở chi tiết. |
| Assignee Rule | Dropdown | Mặc định On Stage Start. |
| Target Assignee | Dropdown | Mặc định Current User. |
| Description | Textarea | |
| Date Started / Date Completed | Datetime | |
| Date Created / Date Modified | Hệ thống | |
| Assigned to | Liên kết User | Mặc định người đang đăng nhập. |
| Center | Liên kết Center | Mặc định trung tâm hiện hành. |
Mục đích: từng giai đoạn trong một hành trình khách hàng, chứa các hoạt động cần làm. Tenant dùng thử có 76 giai đoạn.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Name | Text | Tiêu đề. |
| Customer Journey | Liên kết · Bắt buộc | Hành trình cha. |
| CJ Stage Template | Liên kết mẫu giai đoạn | |
| Progress | Thanh % | |
| Momentum | Thanh | |
| Scoring | Điểm đạt / tối đa | Ví dụ 20 / 30. |
| Momentum Scoring | Điểm | |
| State | Trạng thái | Not Started, In Progress, Not Completed, Completed. |
| Order | Số | Thứ tự giai đoạn trong hành trình. |
| Description | Textarea | |
| Date Started / Date Completed | Datetime | |
| Date Created / Date Modified | Hệ thống | |
| Assigned to | Liên kết User | |
| Center | Liên kết Center |
Mục đích: hồ sơ trung tâm của mỗi học viên chính thức, gom thông tin cá nhân, phụ huynh, nguồn marketing, tài khoản app/LMS, thẻ thành viên và toàn bộ "hành trình khách hàng" (cuộc gọi, đơn hàng, ghi danh, điểm danh, học phí). Tenant dùng thử có 699 học viên.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Last Name | Text · Bắt buộc | Header form, có ảnh avatar |
| First Name | Text · Bắt buộc | |
| Status | Dropdown | Mặc định Waiting for class; giá trị thấy được: Waiting for class, In Progress, OutStanding |
| Nick-name | Text | |
| Student ID | Tự sinh | Dạng <mã chi nhánh><năm>-<số thứ tự>, ví dụ HCM26-00012, HN26-00001 |
| Gender | Dropdown · Bắt buộc | |
| Mobile | Phone · Bắt buộc | Ở màn chi tiết có icon SMS và gọi điện |
| Email Address | Email (nhiều) | Nút "+" thêm email |
| Parent/Guardian 1, 2 | Text | |
| Birthdate | Date · Bắt buộc | dd/mm/yyyy |
| Parent 1 / Parent 2 / Student Citizen ID | Text | Số CCCD |
| Relationship (1), (2) | Dropdown | Quan hệ với phụ huynh 1, 2 |
| Age | Tính toán | Tự tính từ Birthdate |
| Other Phone (1), (2) | Phone | |
| Account Name | Liên kết Accounts | Khách hàng doanh nghiệp/đơn vị (suy luận) |
| Description | Textarea | |
| Primary Address | Địa chỉ · Bắt buộc | Quốc gia (mặc định Việt Nam) + 2 dropdown bắt buộc (Tỉnh/Thành, Phường/Xã) + Primary Full Address bắt buộc |
| Old Address | Chỉ đọc | Địa chỉ cũ (suy luận: trước sáp nhập đơn vị hành chính) |
| Bank Connect Name | Liên kết Bank Connections | |
| School | Liên kết Schools | Trường phổ thông học viên đang học |
| Grade | Text | Khối lớp |
| Overview | Chỉ đọc | Khối tài chính mô tả ở trên |
| Source | Dropdown · Bắt buộc | Giá trị thấy được: Call in, Telesales, Advertisement, Digital Marketing, Walk in, Others |
| Channel | Dropdown | |
| Source Description | Textarea | |
| Campaign | Liên kết Campaigns | |
| UTM Source / UTM Medium / UTM Content | Text | Tham số UTM từ form web |
| Social Account | Text | |
| Prefer Level | Dropdown | Mặc định -none- |
| Reference | Text/liên kết | Người giới thiệu (suy luận) |
| Date Performed | Datetime chỉ đọc | Kèm "by <user>" |
| MTK Agent | Liên kết Users | Nhân viên marketing (suy luận) |
| Assigned to | Liên kết Users | |
| Center | Liên kết Teams | Chi nhánh, có đánh dấu (Primary) |
| Date Created / Date Modified | Datetime chỉ đọc | |
| Tags | Tags | |
| Target Create Date / Lead Create Date | Datetime chỉ đọc | Thời điểm hồ sơ được tạo ở giai đoạn Target và Lead trước khi thành học viên |
Mục đích: quản lý toàn bộ vòng đời một lớp: tạo lớp từ khóa học và cấp độ, sinh lịch học theo tuần, ghi danh học viên, điểm danh từng buổi kèm bài tập và nhận xét, giáo án từng buổi, bảng điểm, ảnh lớp và đánh giá giáo viên. Tenant dùng thử có 157 lớp.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Class Code | Text | Tự sinh nếu để trống, ví dụ HCM-TOEICTB126-0034 |
| Class Name | Text | Tự sinh nếu để trống |
| Upgrade From | Liên kết Classes | Lớp trước đó (lên lớp) |
| Type Of Class | Chỉ đọc | Lấy từ Kind Of course (By hour / By period) |
| Kind Of course | Dropdown · Bắt buộc | Danh sách toàn bộ khóa học của tenant |
| Level | Dropdown · Bắt buộc | Phụ thuộc Kind Of course |
| Weekly Schedule | Chọn thứ · Bắt buộc | Mon..Sun, nút Reset, checkbox Skip holidays (mặc định bật) |
| Time Slots | Bảng | Mỗi dòng: Weekday, Learning Activity Bắt buộc, Time Slots Bắt buộc, Duration Bắt buộc |
| Term Name | Liên kết | Học kỳ |
| Status | Dropdown | Planning (mặc định), In Progress, Closed, Finished |
| Start | Date · Bắt buộc | Mặc định ngày hiện tại |
| Finish | Date · Bắt buộc | |
| Syllabus By | Dropdown | By session (mặc định), By day, By week |
| Max Size | Số | Sĩ số tối đa; trống hiển thị ∞ |
| Assigned to | Liên kết Users | |
| CSO Name | Liên kết Users | Nhân viên chăm sóc lớp (suy luận) |
| Description | Textarea | |
| Main Teacher | Liên kết Teachers · Bắt buộc | |
| Center | Nhiều chi nhánh · Bắt buộc | Chọn một Primary |
| Default Hours, Total Sessions Hours | Chỉ đọc (chi tiết) | Tổng giờ của lớp |
| Recent Schedule, Learning Activity, Upgrade To | Chỉ đọc (chi tiết) |
Mục đích: định nghĩa loại hoạt động dùng trong khung giờ lớp (học, ăn, ngủ trưa, đưa đón...) cùng giáo trình từng bài; là nguồn cho Record of work và màn điểm danh. Tenant dùng thử có 79 activity.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Activity Name | Text · Bắt buộc | |
| Activity Type | Dropdown · Bắt buộc | Pickup and Drop-off, Excercises, Eating, Study, Napping, Outdoor, Personal hygiene, Other |
| Description | Textarea | |
| Default Duration | Số (min/session) · Bắt buộc | Mặc định 90 |
| Icon | Chọn icon | Nút Choose an icon |
| Color | Màu | Màu ô Activity trong lịch/điểm danh |
| Check Attendance | Checkbox | Mặc định bật |
| Check Do Homework | Checkbox | Mặc định bật |
| Check Homework | Checkbox | Mặc định bật |
| Loyalty Point | Checkbox | Mặc định bật |
| Staff Activity | Checkbox | Mặc định tắt |
| Fixed Activity | Checkbox | Mặc định tắt |
| Assigned to | Liên kết Users | |
| Center | Nhiều chi nhánh · Bắt buộc | Có Primary |
| Syllabus: Lesson | Số · Bắt buộc | Số thứ tự bài |
| Syllabus: Lesson Type | Dropdown | -None-, Mini-test, Mid-term Test, Final Test |
| Syllabus: Learning Type | Dropdown | -Offline-, Google Meet, ClassIn, Zoom |
| Syllabus: Theme/Topic, Syllabus, Note for Teacher, Homework | Textarea | Hiển thị lại ở Record of work và màn điểm danh |
Mục đích: danh mục chương trình học, mỗi chương trình có nhiều cấp độ (Level) với tổng giờ, activity và bảng điểm mặc định; lớp học được tạo từ đây. Tenant dùng thử có 98 khóa học.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Course Category | Dropdown · Bắt buộc | ELEARNING, TOEFL, DELF/DALF Exam Preparation, IELTS, Standard Course, English + Cooking Course, Outing Trip, Premium, Other, Thể thao |
| Status | Dropdown | Active (mặc định), Inactive |
| Name | Text · Bắt buộc | |
| Short Name | Text · Bắt buộc | Dùng trong mã lớp tự sinh (suy luận) |
| Type Of Period | Dropdown · Bắt buộc | By period, By hour (mặc định) |
| Max size | Số | |
| Year | Dropdown | 2017–2034, mặc định năm hiện tại |
| Level Config | Bảng | Mỗi dòng: Level, Level Code, Total hours Bắt buộc, Fixed Hour? (mặc định bật), Can Upgrade? (mặc định bật), Gradebook Setting (liên kết Setting Group), Activities Bắt buộc (chọn nhiều) |
| Description | Textarea | |
| Assigned to | Liên kết Users | |
| Center | Nhiều chi nhánh · Bắt buộc | Có Primary; bản ghi mẫu gắn nhiều Center |
Mục đích: danh mục phòng học offline và phòng online (ClassIn) để xếp lịch buổi học. Tenant dùng thử có 33 phòng.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Name | Text · Bắt buộc | |
| Status | Dropdown | Active, Inactive |
| Capacity | Số · Bắt buộc | |
| Type | Dropdown | online, offline |
| Camera Url | URL | Chỉ thấy ở chi tiết (suy luận: camera lớp cho phụ huynh xem) |
| Description | Textarea | |
| Assigned to | Liên kết Users | |
| Center | Nhiều chi nhánh · Bắt buộc | |
| ClassIn Configuration | Khối | Online Learning UID; danh sách còn cho thấy ClassIn User Type, Mobile Phone, Host Prefix |
Mục đích: cấu hình mẫu bảng điểm theo khóa học và nhập điểm từng kỳ kiểm tra cho lớp, có công thức tính, duyệt và gửi thông báo. Tenant dùng thử có 156 gradebook, 33 setting, 27 setting group, 111 gradebook detail.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Code | Text | Tự sinh dạng GS000035 (suy luận từ danh sách) |
| Type | Dropdown · Bắt buộc | Progress 1 … Progress 12, Overall |
| Name | Text · Bắt buộc | |
| Gradebook Setting Group | Liên kết · Bắt buộc | |
| Description | Textarea | |
| Lesson Type | Dropdown | -None-, Mini-test, Mid-term Test, Final Test (khớp Lesson Type trong syllabus) |
| Assigned to | Liên kết Users | |
| Cột điểm (A), (B)... | Cấu hình | Group, Title, loại score/formula/band/total/comment, điểm tối đa, công thức |
Mục đích: danh mục trường học bên ngoài mà học viên đang theo học, dùng cho trường School trên hồ sơ học viên. Tenant dùng thử có 20 trường.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| School Name | Text | Header form |
| Type | Dropdown | Giá trị thấy được: Kindergarten, Secondary school, High school, University, N/A |
| Address | Địa chỉ · Bắt buộc | Quốc gia + 2 cấp hành chính bắt buộc + địa chỉ chi tiết |
| Old Address | Chỉ đọc | |
| Description | Textarea | |
| Tags | Tags | |
| Date Created / Date Modified | Chỉ đọc |
Mục đích: kênh nhắn tin giữa trung tâm với học viên/phụ huynh, chủ yếu nhóm chat theo lớp hiển thị trên ứng dụng di động. Tenant dùng thử có 210 cuộc chat.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Name | Text | Nhóm lớp tự đặt "GROUP CHAT - <tên lớp>". |
| Status | Dropdown | Active (mặc định), Inactive. |
| Type | Dropdown | Private (mặc định khi tạo), Group. |
| Show on Mobile | Checkbox | Hiển thị trên app. |
| Allow Message | Checkbox | Cho phép thành viên gửi tin (suy luận). |
| Student | Liên kết Student | Trên form tạo (chat Private). |
| Class Name | Liên kết Class | Trên chi tiết chat Group. |
| Date Created / Date Modified | Hệ thống |
Mục đích: ghi nhận yêu cầu, xin nghỉ, góp ý của học viên/phụ huynh (phần lớn gửi từ app) và trao đổi hai chiều trên từng phiếu. Tenant dùng thử có 34 phiếu.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Subject | Text | Tiêu đề; phiếu từ app thường trùng Type (Leaving, Schedule...). |
| Status | Dropdown | Mặc định New; quan sát được New, Assigned. |
| Number | Số tự tăng | Chỉ đọc. |
| Student Name | Liên kết Student | |
| Type | Dropdown | Quan sát được Leaving, Schedule, Extracurricular Activities. |
| Class Name | Liên kết Class | |
| Source | Dropdown · Bắt buộc | Mobile App, Customer, Internal, Support Portal. |
| Rate | Đánh giá | Để trống ở mọi bản ghi thấy được. |
| Show in Apps/Portal | Checkbox | Hiện phiếu trên app/portal. |
| Description | Textarea | Nội dung yêu cầu. |
| Assigned to | Liên kết User | |
| CSO Users | Liên kết User (nhiều) | Nhân viên chăm sóc liên quan (suy luận). |
| Center | Liên kết Center | |
| Last Comment Datetime | Datetime | Thời điểm bình luận cuối. |
| Date Created / Date Modified | Hệ thống | Phiếu từ app tạo bởi user "Apps Admin". |
Mục đích: soạn và lưu trữ email gắn với học viên/lớp, quản lý mẫu tin (email, SMS, Zalo, app) và tài khoản gửi. Tenant dùng thử chỉ có 2 email, đều ở trạng thái Draft.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Date Sent | Datetime | Chỉ ở email lưu trữ. |
| From | Text / chọn tài khoản · Bắt buộc | |
| To, Cc, Bcc | Danh sách địa chỉ | |
| Subject | Text | |
| Body | Rich text | Trình soạn thảo (font, cỡ chữ, định dạng đoạn). |
| Attachments | Tệp | |
| Center | Liên kết Center | |
| Related To | Liên kết đa module | Mặc định Student; chi tiết mẫu gắn Class. |
| Assigned To | Liên kết User | |
| Tags | Tag | |
| Status | Hệ thống | Quan sát được Draft. |
Mục đích: gửi SMS brandname hàng loạt tới học viên/phụ huynh và lưu nhật ký từng tin. Tenant dùng thử có 7 bản ghi SMS, tất cả FAILED.
$name; bộ đếm ký tự/số tin (160 ký tự mỗi tin); nút Send, Recent SMS. Khung bên phải hiện Total, Received, Failed và bảng Phone number / Status.C_SMS&action=attendance báo "There is no action by that name", không mở được trong bản dùng thử.| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Title | Text | Tự sinh khi gửi. |
| Phone number | Phone | |
| Supplier | Dropdown | Mặc định Viettel; quan sát được Viettel, Vinaphone, Other. |
| Date sent | Date | |
| Status | Dropdown | Mặc định RECEIVED; quan sát được FAILED. |
| Content | Textarea | Không dấu. |
| Date Created / Date Modified | Hệ thống | |
| Tags | Tag | |
| Related To / Target | Liên kết đa module | Học viên hoặc lead nhận tin. |
$name.Mục đích: lưu ghi chú và tệp (ảnh, PDF) gắn với một bản ghi khác, dùng cả làm ảnh cho thư viện (Gallery). Tenant dùng thử có 90 ghi chú.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Subject | Text | Bản ghi tải từ app/gallery lấy tên tệp dạng UUID. |
| Related To | Liên kết đa module | Mặc định Student; bản ghi mẫu gắn một Gallery. |
| Attachment | Tệp | Có Copy link. |
| Description | Textarea | |
| Assigned to | Liên kết User | |
| Center | Liên kết Center | |
| Date Created / Date Modified | Hệ thống |
Mục đích: hộp thông báo trong hệ thống cho người dùng (biểu tượng chuông trên thanh điều hướng).
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Severity | Dropdown | Chỉ thấy tên cột. |
| Subject | Text | |
| Related to | Liên kết đa module | |
| Description | Textarea | |
| Status | Dropdown | Đã đọc / chưa đọc (suy luận). |
Mục đích: ghi các lần đo sức khỏe định kỳ của học viên (chiều cao, cân nặng, BMI, răng, mắt, huyết áp), phù hợp mô hình mầm non/tiểu học. Tenant dùng thử có 1 bản ghi.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Student Name | Liên kết Students · Bắt buộc | |
| Measurement Date | Date | |
| Weight (kg) | Số | |
| Measurement Age | Tính toán | Tuổi tại ngày đo (mẫu: 11.8) |
| Height (cm) | Số | |
| BMI | Tính toán | Từ cân nặng và chiều cao |
| Tooth Condition | Chọn | Healthy teeth, Tooth decay |
| Eyestrain | Chọn | Good eyes, Myopic, Astigmatism, Long-sighted |
| Pulse (times/min) | Số | |
| Left Degree / Right Degree | Số | Độ mắt trái/phải |
| Blood Pressure (mmHg) | Text | Ví dụ 100/80 |
| Description | Textarea | |
| Assigned to, Center, Date Created/Modified | Hệ thống |
Mục đích: đăng tin/thông báo lên app học viên và app giáo viên (ví dụ lịch nghỉ lễ, bài viết tham khảo), có ghim và đếm lượt xem. Tenant dùng thử có 7 tin.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Name | Text | Tiêu đề, ở header |
| Status | Dropdown | Mặc định Active |
| Avatar | Ảnh | Gợi ý tỷ lệ 5:2 |
| Post Url | URL | Liên kết bài viết ngoài |
| Pin On Top | Checkbox | |
| Type News | Dropdown | Ví dụ Info |
| Type | Chọn nhiều | Student, Teacher (đối tượng nhận) |
| Fake Views | Số | Lượt xem hiển thị cộng thêm |
| Actual Views | Chỉ đọc | Lượt xem thực |
| Center | Liên kết Teams | |
| Content | Rich text | |
| Description | Textarea | |
| Date Created / Date Modified | Chỉ đọc |
Mục đích: đăng album ảnh hoạt động lớp hoặc của một học viên lên app, qua bước duyệt. Tenant dùng thử có 26 album.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Name | Text | |
| Status | Trạng thái | Mặc định To be approved |
| Related To | Dropdown | Class (mặc định), Student |
| Publish Date | Datetime | |
| Classes | Liên kết Classes | |
| Assigned to | Liên kết Users | |
| Description | Textarea | |
| Pictures | Tệp ảnh (nhiều) | Kéo thả |
Mục đích: sổ cộng/trừ điểm thưởng cho học viên theo học phí đã đóng, giới thiệu bạn bè hoặc trên lớp, có hạn sử dụng. Tenant dùng thử có 18 giao dịch.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Student | Liên kết Students · Bắt buộc | |
| Class | Liên kết Classes | |
| Loyalty Type | Dropdown · Bắt buộc | Thấy được: Reward (+), Referral (+) |
| Date | Date | |
| Points | Số | |
| Exp. date | Date | Mẫu: 1 năm sau Date |
| Description | Textarea | Ví dụ "Tích lũy 3% theo khóa học", "Tích lũy 10% theo khóa học" |
| Date Created / Date Modified | Chỉ đọc |
Mục đích: tóm tắt chuỗi thu tiền học phí như các màn hình thể hiện, trước khi đi vào từng module.
Mục đích: ghi nhận việc học viên mua khoá học hoặc sản phẩm, tính tổng tiền sau giảm trừ và theo dõi số đã thu / còn nợ. Tenant dùng thử có 359 Sale Order.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Sale Order ID | Tự sinh | Dạng YYMM + số thứ tự (ví dụ 2609000004). |
| Status | Trạng thái | Unsent, Sent, Partial Paid, Paid in Full (quan sát trong danh sách). |
| Related To | Loại + liên kết · Bắt buộc | Chọn loại (mặc định Student) rồi chọn bản ghi. |
| Sale Type | Danh sách · Bắt buộc | Giá trị mẫu: New Sale. |
| Sale Type Date | Ngày | |
| Issue Date | Ngày | "Date on which the order was issued"; mặc định hôm nay. |
| Due Date | Ngày | "Determine the date of payment"; mặc định hôm nay + 4 ngày (quan sát). |
| Split payments | Số đợt | Mặc định 1; sinh các dòng Payment N. |
| Payment N | Tiền tệ + số + ngày | Chọn tiền tệ (VND), số tiền, Expected Date N. |
| Description | Văn bản dài | |
| Note | Văn bản dài | |
| Assigned to | Người dùng | Mặc định người đang đăng nhập. |
| Center | Nhiều trung tâm | Có đánh dấu Primary và nút thêm trung tâm. |
| Date Created / Date Modified | Hệ thống | Kèm "by" người thao tác. |
| Discount Total, Discounted Subtotal, Tax Amount, Grand Total, Paid Amount, Unpaid Amount | Tiền, tính tự động | Dải tổng phía trên bảng dòng. |
| Dòng: Item Name | Liên kết Product Template | Ví dụ khoá "Pre-School Level 1_6 Month". |
| Dòng: Quantity, Unit Price | Số, tiền | |
| Dòng: Service Duration | Số + đơn vị | Ví dụ 72.00 Hour(s). |
| Dòng: Auto-enrollment | Liên kết Class | Lớp học mà học viên được xếp vào. |
| Dòng: Start Study, End Study (Tentative) | Ngày | |
| Dòng: Discount Amount, Net Amount | %, tiền | |
| Tổng: Subtotal, Discount, Voucher, Loyalty, Tax Amount, Grand Total, Paid Amount, Use Balance Amount, Unpaid Amount | Tiền, tính tự động | Khối tổng hợp dưới bảng dòng. |
Mục đích: ghi nhận từng khoản tiền thu thực tế cho một Sale Order. Tenant dùng thử có 465 phiếu thu.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Receipt ID | Tự sinh | Cùng định dạng YYMM + số. |
| Status | Trạng thái | Paid, Unpaid, Cancelled (quan sát). |
| Method | Danh sách | CASH, BANK TRANSFER (quan sát). |
| Receipt Amount | Tiền | |
| Receipt Date | Ngày | Trống khi Unpaid. |
| Expected Receipt Date | Ngày | Trùng Expected Date của đợt thanh toán. |
| Description (Pay for) | Văn bản | Ví dụ "Thu tiền khóa học" + mã lớp (có vẻ tự điền). |
| Note | Văn bản | |
| Assigned to | Người dùng | |
| Center | Trung tâm | Primary. |
| Is EMS1-Data | Cờ | Đánh dấu dữ liệu chuyển từ phiên bản EMS 1 (suy luận). |
| Audited by Accountant | Cờ / người | Chỉ thấy ở danh sách, đều trống. |
| E-VAT No. | Text | Số hoá đơn điện tử, đều trống. |
Mục đích: khai báo tài khoản ngân hàng của trung tâm để nhận chuyển khoản qua mã VietQR và lấy lịch sử giao dịch về đối soát phiếu thu.
Mục đích: lưu hoá đơn GTGT điện tử phát hành qua nhà cung cấp bên ngoài. Tenant có 0 hoá đơn và 0 cấu hình.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Invoice Number | Text · Bắt buộc | |
| Status | Danh sách | Draft, Exception, Successful, Cancelled, Replaced, Edited. |
| Serial Number | Text | Ký hiệu hoá đơn. |
| Pattern | Text | Mẫu số hoá đơn. |
| Invoice Supplier | Danh sách · Bắt buộc | Misa, Bkav, Viettel. |
| Amount Before Discount | Tiền | |
| Transaction ID | Text | |
| Invoice Date | Ngày · Bắt buộc | |
| Discount Amount | Tiền | |
| VAT (%) | Số | |
| VAT Amount | Tiền | |
| Reason Cancel | Text | |
| Grand Total | Tiền | |
| Invoice GUID | Text | Mã định danh từ nhà cung cấp (suy luận). |
| License Remove ID | Text | |
| Company Name | Text | Có thể lấy từ Corporates (suy luận). |
| PartnerInvoiceStringID | Text | |
| Center | Nhiều trung tâm · Bắt buộc | Có Primary. |
| Assigned to | Người dùng |
Mục đích: định nghĩa chính sách chiết khấu áp vào dòng Sale Order. Tenant có 13 chương trình.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Name | Text · Bắt buộc | |
| Status | Danh sách | Active (mặc định), Inactive. |
| Category | Danh sách | Seasonal Discount (mặc định), Standard Discount, Special Discount. |
| Value Type | Danh sách | Amount, Percent. |
| Discount Value | Số · Bắt buộc | |
| Discount Priority | Danh sách | Mặc định Before Percent. |
| Maximum Discount (%) | Số | "Nếu trống hoặc 0, tổng giảm bị giới hạn theo tỷ lệ mặc định". |
| Start Date / End Date | Ngày | Start mặc định hôm nay. |
| Do not apply with discount | Liên kết nhiều Discount | Danh sách chương trình loại trừ. |
| Center | Nhiều trung tâm | Chi tiết hiển thị cả cấp Level 1, Level 2. |
| Policy | Văn bản dài | Mô tả điều kiện áp dụng. |
| Description | Văn bản dài | |
| Date Created / Date Modified | Hệ thống |
Mục đích: mã giảm giá có giới hạn lượt dùng, có thể gắn với một học viên. Tenant có 12 voucher.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Voucher Code | Text | Mẫu tự sinh dạng HCM26-00009-001 hoặc mã tự đặt. |
| Status | Trạng thái | Available (quan sát). |
| Student Name | Liên kết Student | Voucher cá nhân hoá. |
| Type | Danh sách | Amount, Percent. |
| Priority | Danh sách | Before Discount, After Discount. |
| Start Date / End Date | Ngày | |
| Voucher Value | Số | |
| Usage Limit | Số | |
| Description | Văn bản | |
| Teams | Nhiều trung tâm | Có Level 1, Level 2, Primary. |
Mục đích: bảng giá học phí, học liệu, đồng phục và dịch vụ dùng trên Sale Order. Tenant có 129 Product Template, 18 Product Category, 17 Product Type, 1 Tax Rate.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Name | Text · Bắt buộc | Có ảnh đại diện. |
| Status | Danh sách | Mặc định Active. |
| Product Template ID | Tự sinh | Dạng PT26-0012, hoặc mã tự đặt (Pre1_6M). |
| Type | Liên kết Product Type | |
| Category | Liên kết Product Category | |
| Unit | Danh sách | Course(s), Pack(s)... |
| Date Available | Ngày | |
| Unit Price | Tiền · Bắt buộc | |
| Service | Checkbox | Mặc định bật: sản phẩm là dịch vụ học. |
| Apply Loyalty Reward? | Checkbox + danh sách | |
| Store | Checkbox | "Mark this product available in loyalty store". |
| Loyalty Point | Số | Điểm cần để đổi sản phẩm. |
| Service Duration | Số + đơn vị | Month(s) mặc định; bản ghi mẫu dùng Session(s). |
| Hours per session | Số | Chỉ thấy ở chi tiết khi đơn vị là Session(s). |
| Apply with Kind of course | Liên kết nhiều | "Để trống thì mọi loại khoá đều được ghi danh". |
| Tax Class | Danh sách | Mặc định Non-Taxable. |
| Product name on Invoice | Text | Tên in trên hoá đơn. |
| Description | Văn bản dài | |
| Assigned To, Center | Người dùng, nhiều trung tâm |
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Product Category | Text · Bắt buộc | |
| Parent Category | Liên kết Product Category | Phân cấp cha con. |
| Order | Số | Thứ tự hiển thị. |
| Description | Văn bản dài |
Mục đích: phiếu nhập, xuất, điều chuyển hàng (sách, đồng phục, quà). Tenant có 43 phiếu.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Request No. | Tự sinh · Bắt buộc | "Auto-Generate"; dạng IN-/OUT- + mã trung tâm + YYMM + số. |
| Action | Danh sách · Bắt buộc | In, Out, Transfer. |
| Inventory Details | Bảng dòng | Chọn Product Template (có tuỳ chọn "select full-set"), Quantity, Unit; tổng Quantity tự tính. |
| Issue Date | Ngày · Bắt buộc | |
| Import type | Danh sách | Buy, Internal rotation, Return. |
| Status | Danh sách · Bắt buộc | Unconfirmed (mặc định), Confirmed. |
| Description | Văn bản dài | |
| Assigned to | Người dùng · Bắt buộc | |
| Center | Nhiều trung tâm · Bắt buộc | Có Primary. |
| Quotes | Liên kết Sale Order | Chỉ thấy ở chi tiết phiếu xuất. |
Mục đích: ghi nhận khoản chi của trung tâm (điện nước, mua sách, tạm ứng). Tenant có 6 phiếu chi.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Expense Name | Text · Bắt buộc | |
| Status | Danh sách | Mặc định Approved; mọi bản ghi đều Approved. |
| Amount | Tiền · Bắt buộc | |
| Expense Date | Ngày | Mặc định hôm nay. |
| Related to | Loại + liên kết | Mặc định Student; bản ghi mẫu dùng User. |
| Expense Assigned To | Text | "Note: Receiver outside system" (người nhận ngoài hệ thống). |
| Chi phí cho | Danh sách · Bắt buộc | Ví dụ: Expenses for electricity and water, Other check, Deposit Center. |
| Center | Nhiều trung tâm | |
| Method | Danh sách | Payment Method. |
| Expected Expense Date | Ngày | |
| Description | Văn bản dài | Khối Show more. |
| Assigned to | Người dùng | |
| Date Created / Date Modified | Hệ thống |
Mục đích: lưu khách hàng tổ chức (xuất hoá đơn công ty, tài trợ học phí). Tenant chỉ có 1 bản ghi, một doanh nghiệp mẫu.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Name | Text · Bắt buộc | |
| Billing Address | Văn bản · Bắt buộc | |
| Office Phone | Điện thoại · Bắt buộc | |
| Email Address | Email (nhiều) | |
| Tax Code | Text · Bắt buộc | Mã số thuế. |
| Assigned to | Người dùng | |
| Center | Nhiều trung tâm | |
| Date Created / Date Modified | Hệ thống |
Mục đích: hồ sơ nhân sự giảng dạy, gồm cả giáo viên (Teacher) và trợ giảng (Teacher Assistant), gắn với một hoặc nhiều cơ sở. Tenant dùng thử có 81 hồ sơ giáo viên.
type=Teacher) và Create TA (type=TA), chỉ khác giá trị Type điền sẵn. Crawler chỉ mở form trống, không lưu.| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Contact Info | ||
| Teacher ID | Text | Mã giáo viên; bản ghi mẫu có dạng T + năm + số thứ tự, một số bản ghi nhập tay (ví dụ GV001). |
| Status | Dropdown | Active / Inactive. |
| Name | Text | Họ tên hiển thị. |
| Avatar | Ảnh | |
| Title | Text | Chức danh (ví dụ "Giảng viên"). |
| Type | Multi-select · Bắt buộc | Teacher / Teacher Assistant. |
| Mobile Phone | Phone · Bắt buộc | |
| Other Phone | Phone | |
| Identify ID | Text | Số giấy tờ tùy thân. |
| Course Teaching | Dropdown | Danh mục khóa của tenant: ELEARNING, TOEFL, DELF/DALF Exam Preparation, IELTS, Standard Course, English + Cooking Course, Outing Trip, Premium, Other, Thể thao. |
| Birthdate | Date | |
| Teacher Code | Text | Mã phụ, tách khỏi Teacher ID. |
| Gender | Dropdown | Male / Female. |
| Email Address(es) | Email (nhiều dòng) · Bắt buộc | Cờ Primary, Opted Out, Invalid cho từng địa chỉ. |
| Description | Textarea | |
| Primary Address | Địa chỉ | Full Address, Ward, District, City, Country. |
| More Info | ||
| Teacher Certificate | Text | Chứng chỉ giảng dạy. |
| Experience | Text | |
| Married | Dropdown | Yes / No. |
| Passport Number | Text | |
| Visa Number | Text | |
| Visa Exp. Date | Date | |
| Passport Issued Date | Date | |
| Passport Exp. Date | Date | |
| Nationality | Text | |
| Salary Level | Text | Bậc lương. |
| Other | ||
| Assigned to | User | |
| Center | Team (nhiều) · Bắt buộc | Một cơ sở Primary và nhiều cơ sở phụ; bản ghi mẫu gắn 1 cơ sở chính cùng 4 cơ sở con. |
| Date Created / Date Modified | Hệ thống | Kèm người tạo, người sửa. |
Mục đích: lưu hợp đồng lao động của giáo viên, gồm loại hợp đồng, thời hạn, số giờ làm việc yêu cầu và ngày nghỉ trong tuần. Tenant dùng thử có 11 hợp đồng.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Contract No. | Text · Bắt buộc | Bản ghi mẫu có dạng <Teacher ID>-001, -002... |
| Status | Dropdown | Active / Inactive. |
| Teachers | Liên kết Teacher · Bắt buộc | |
| Contract Date | Date · Bắt buộc | Ngày bắt đầu. |
| Contract Type | Dropdown · Bắt buộc | Director of Studies, Full-time, Part-time, Mentor Teacher. |
| Contract Until | Date · Bắt buộc | Ngày hết hạn. |
| Required Working Hours | Số thập phân | Ví dụ 72.00. |
| Day-Off | Checkbox nhiều ngày | Mon đến Sun. |
| Description | Textarea | |
| Assigned to | User | Khối Others. |
| Center | Team · Bắt buộc | Có cơ sở Primary. |
Mục đích: theo dõi giấy phép lao động (và giấy tờ tương tự) của giáo viên theo thời hạn hiệu lực. Tenant dùng thử có 2 bản ghi.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Work Permit ID | Text | Bản ghi mẫu dùng làm tên loại (ví dụ "Thỉnh giảng"). |
| Teacher Name | Liên kết Teacher | "Select Teacher...". |
| File | File đính kèm | |
| Status | Dropdown | Để trống trên bản ghi mẫu. |
| Start date | Date | |
| End date | Date | |
| Description | Textarea | |
| Assigned to | User | Mặc định người đang đăng nhập. |
| Center | Team | Mặc định cơ sở của người dùng. |
| Date Created / Date Modified | Hệ thống |
Mục đích: ghi nhận giờ làm ngoài giờ đứng lớp của giáo viên (test đầu vào, dạy demo, đào tạo...) theo ngày. Tenant dùng thử có 1 bản ghi.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Teacher Name | Chọn giáo viên · Bắt buộc | Gợi ý từ toàn bộ danh sách giáo viên. |
| Task Name | Dropdown · Bắt buộc | Placement Test, Demo, Curriculum Development, Coaching And Training, Attending Training, Peer Observation, Marketing/event, Others. |
| Time slot | Giờ bắt đầu – kết thúc · Bắt buộc | Dùng để cộng tổng giờ. |
| Description | Textarea · Bắt buộc | |
| Name | Text · Bắt buộc | Trên form chuẩn; bản ghi mẫu được ghép tự động từ giáo viên và loại việc (suy luận). |
| Assigned to | User | |
| Center | Team · Bắt buộc |
Mục đích: đặt chỉ tiêu doanh thu, số lượt hỏi, học viên mới theo trung tâm hoặc người dùng. Tenant có 27 bản ghi cấu hình.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Type | Danh sách · Bắt buộc | Total Revenue, Enquiries, New Students, Shift by day. |
| By | Danh sách · Bắt buộc | Center, User, User by Center. |
| Year | Năm · Bắt buộc | 2017 đến 2034, mặc định năm hiện tại. |
| Frequency | Danh sách · Bắt buộc | Daily, Weekly, Monthly (mặc định), Quarterly, Yearly. |
| Time Unit | Khoảng tháng · Bắt buộc | Từ tháng hiện tại đến December. |
| Name / Description | Text | Chỉ ở form tạo bản ghi. |
Mục đích: dựng và chạy báo cáo tuỳ biến trên mọi module (thu tiền, học viên, lớp, cuộc gọi, giờ dạy...), xuất Excel/PDF và gửi định kỳ qua email. Tenant dùng thử có 38 báo cáo, phần lớn là 30 báo cáo mặc định tạo ngày 01/08/2024 (khớp script "28. Migrate 30 Reports" ở trang Migration Data).
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Name / Title | Text | Tên báo cáo |
| Description | Text | Mô tả ngắn, thường tiếng Việt |
| Module | Module gốc | Receipts, Students, Classes, Leads, Calls, Teachers, Balances, Attendance... |
| Report Type | Danh sách | Giá trị thấy trong danh sách: Summation, Summation with details, Matrix |
| User | Người dùng | Chủ sở hữu báo cáo |
| Accessed On / Date Created | Ngày giờ | Lần mở gần nhất, ngày tạo |
| Run-time Filters | Điều kiện | Mỗi dòng: Module > Trường > toán tử > giá trị. Toán tử theo kiểu: Is / Is Not / Is One Of / Is Not One Of / Is Empty; số: Equals, Less Than, Greater Than, Is Between...; ngày: On, Before, After, Is Between, Today, Last 7 Days, This Month, Last Quarter, Current Fiscal Year... |
Mục đích: gửi một báo cáo đã lưu theo chu kỳ cho người nhận qua email.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Name | Text | |
| Report | Liên kết Reports | |
| Repeat Type | Danh sách | Thấy Daily, Weekly |
| Active | Checkbox | |
| Send To | Danh sách | Thấy Email |
| Assigned to | Người dùng |
Mục đích: bộ máy quy trình BPMN của SugarCRM (Advanced Workflow) dùng để tự động gửi thông báo khi bản ghi thay đổi. Tenant dùng thử có 21 định nghĩa, đặt tên theo mã "[EMS 2.0] n. ..." hoặc "[MAMNON]".
.bpm để nhập một định nghĩa.| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Name | Text | Ô tiêu đề đầu form |
| Target Module | Danh sách module | Module kích hoạt quy trình |
| Assigned to | Người dùng | Mặc định là người đang đăng nhập |
| Status | Danh sách | Enabled / Disabled; form mới mặc định Disabled |
| Run Order | Số | Thứ tự chạy khi nhiều quy trình cùng module; mọi bản ghi thấy đều là 1 |
| Description | Text dài | Trong Show more |
| Date Modified / Date Created | Ngày giờ | Tự sinh |
Mục đích: nội dung email dùng trong các bước gửi thư của Process Definitions. Tenant dùng thử có 9 mẫu.
*.pet để tự tạo một mẫu.| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Name | Text | |
| Target Module | Danh sách module | Leads, Students, Receipts, Sale Orders, PT/Demo Results... |
| Assigned to | Người dùng | |
| Description | Text dài | Show more |
| Subject | Text | Chỉ thấy trên form tạo mới |
| Body | Soạn thảo | Chỉ thấy trên form tạo mới; soạn qua bước Design (suy luận) |
| Date Modified / Date Created | Ngày giờ | Tự sinh |
Mục đích: xem từng lần chạy quy trình, xử lý quy trình chờ duyệt hoặc bị bỏ dở, đọc log lỗi.
approvalList): trang trắng, không mở được trong bản dùng thử.| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Name | Text | Form tạo mới |
| Assigned to | Người dùng | Mặc định người đang đăng nhập |
| Center | Liên kết cơ sở | Mặc định cơ sở của người dùng; có nút thêm cơ sở phụ |
Mục đích: bảng quyết định dùng trong sơ đồ quy trình. Tenant dùng thử chưa có luật nào (0).
Mục đích: quản lý tài khoản đăng nhập hệ thống (nhân viên, giáo viên, quản trị).
Mục đích: định nghĩa vai trò (ACL Roles) quy định quyền truy cập module cho từng nhóm người dùng. Tenant có 10 vai trò.
| Role | Phạm vi quyền theo mô tả |
|---|---|
| FUll ROLE của Center | Truy cập đầy đủ mọi module của trung tâm. |
| Demo Owner | Toàn quyền thao tác nhưng chỉ thấy dữ liệu do chính người dùng đó phụ trách. |
| Marketing | Quản lý Targets và Leads; gọi điện, gửi email, SMS. |
| EC Supervisors | Quản lý Lead và Student, xem lớp đang mở của cơ sở; quản lý bộ phận Marketing và tư vấn, phân công khách cho tư vấn viên, được sửa và xóa Lead. |
| Educational Consultant | Quản lý Lead và Student, xem lớp đang mở của cơ sở. |
| Center Manager | Quản lý tập trung toàn bộ dữ liệu tại trung tâm. |
| Accountant | Quản lý doanh thu, thanh toán, công nợ học phí, thu chi của các cơ sở. |
| Academic Manager | Quản lý Class, Schedule, Teacher tại cơ sở phụ trách; nhập chương trình học và đơn giá học phí; xem Lead, Student, lớp đang mở. |
| Teacher Assistant (Care) | Nhận xét từng học viên, điểm danh từng buổi, chấm điểm, gọi phụ huynh báo vắng. |
| Teacher | Nhận xét học viên theo buổi, điểm danh, nhập bảng điểm, xem phòng học; gọi phụ huynh về tình hình chuyên cần và ghi chú lại. |
Mục đích: quản lý cây trung tâm/cơ sở (Teams của SugarCRM, hiển thị là "Center"), dùng làm phạm vi dữ liệu cho mọi bản ghi.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Center Name | Text | |
| Legal name | Text | Tên pháp nhân. |
| Center Code | Text | Có thể dùng làm tiền tố mã chứng từ (suy luận). |
| Short name | Text | |
| Phone Number | Phone | |
| Member Of | Liên kết Team | Cơ sở cha. |
| Description Or Address | Text | Global có giá trị "Globally Visible". |
| Manager User | User | Người quản lý cơ sở. |
Mục đích: cấu hình mật khẩu cho học viên, giáo viên và người dùng hệ thống, cùng các cơ chế khôi phục và đăng nhập ngoài. Các giá trị thực tế trên ảnh đã được làm mờ có chủ đích; mục này chỉ mô tả các tùy chọn.
Mục đích: trang chi tiết tài khoản đang đăng nhập (ở bản chụp là tài khoản quản trị dùng thử, User Type "System Administrator User").
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| User Profile | ||
| Full Name | Text | Kèm biểu tượng vCard. |
| User Name | Text | |
| Status | Dropdown | Active. |
| User Type | Dropdown | Ví dụ System Administrator User. |
| Avatar | Ảnh | |
| Employee Information | ||
| Employee Status | Dropdown | |
| Display Employee Record | Checkbox | |
| Title, Department | Text | |
| Reports to | User | Cấp quản lý trực tiếp. |
| User Id | Text | |
| Work Phone, Mobile, Other Phone, Fax, Home Phone | Phone | |
| Address Street / City / State / Postal Code / Country | Địa chỉ | |
| Description | Textarea | |
| Email Settings | ||
| Email Address | Tài khoản mẫu chưa có email. | |
| Email Client | Dropdown | External Email Client. |
Mục đích: cổng vào mọi trang cấu hình. Trang BWC chia 6 nhóm liên kết.
| Nhóm | Mục |
|---|---|
| Users | User Management, Role Management, Team Management, Password Management, Public Holiday |
| System Email Settings, Inbound Email, Campaign Email Settings, Email Queue, Template | |
| Developer Tools | PDF Manager, Dropdown Editor |
| Product Catalogs | Product Template, Product Categories, Product Types, Discounts, Vouchers, Tax Rates |
| Workflow | Process Definition, Process Management, Log Viewer, Customer Journey Templates, Customer Journey Configure |
| Configurator 3rd | Preset import setting, E-Invoice Setting, VoIP & Callcenter Setting, Devices Management, Bank Connections (VietQR), SMS Gateway Settings, Sync NAV, Connectors API, Firebase Setting, Migration Data, Chatbot Setting, Pancake Setting, Chat Setting, EMS Settings |
Mục đích: các công tắc nghiệp vụ riêng của DotB cho ghi danh, điểm danh, loyalty, xếp hạng, hiển thị giáo viên và luật bán hàng. Màn có nút Cancel, Save.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Class Configuration · Enrollment Related | ||
| Allow Outstanding | Công tắc | Đang bật: cho ghi danh khi còn nợ học phí (suy luận từ tên) |
| Allow Enroll Expired | Công tắc | Đang tắt: cho ghi danh khi gói đã hết hạn (suy luận) |
| Attendance Related | ||
| Lock future attendance | Công tắc | Khoá điểm danh buổi tương lai; đang tắt |
| Lock attendance after (hours) | Số | Khoá sửa điểm danh sau N giờ; 0 |
| Loyalty Store & Rank Related | ||
| Enable Loyalty Store | Công tắc | Đang tắt |
| Loyalty Expired Duration (days) | Số | 0 |
| Deposit to Loyalty Conversion | Số (%) | Tỷ lệ quy đổi tiền đặt cọc sang điểm; có biểu tượng trợ giúp |
| Student Rank Related | ||
| Show Student Ranking | Công tắc | |
| Teacher Session Visibility | ||
| Taught sessions / Main-teacher sessions | Lựa chọn | Giáo viên thấy các buổi đã dạy hay các buổi mà giáo viên đó là giáo viên chính (suy luận) |
| Teacher Assistant in Class Visibility | Lựa chọn | |
| Sale Rule | ||
| Studied within Duration | Tuỳ chọn | Điều kiện xác định học viên cũ/mới khi bán (suy luận) |
| Same Course Category | Tuỳ chọn | |
| EMS Configuration | ||
| Allow Negative Inventory | Công tắc | Cho tồn kho âm (module Inventory) |
Mục đích: bật nhắn tin nội bộ giữa trung tâm, giáo viên, học viên, phụ huynh và nhúng chatbot.
| Trường | Kiểu | Ghi chú |
|---|---|---|
| Enable Chat Messaging | Công tắc | Tắt thì chat vẫn tồn tại nhưng không gửi được tin |
| Chat Creation Strategy | Lựa chọn | Automatically / Manually / Both |
| Enable Create Private Chat Automatically | Công tắc | Tạo chat riêng giữa từng học viên và giáo viên được chọn khi học viên ghi danh vào lớp |
| Enable Create Group Chat Automatically | Công tắc | Mỗi lớp một nhóm chat khi lớp đang chạy hoặc sắp khai giảng |
| Send welcome message on group chat creation | Công tắc | Tin chào mừng đầu tiên |
| Select Members for Group Chat | Danh sách vai trò | Đang chọn Main Teacher; nút Add Member |
| Allow Parent Message in Group Chat | Công tắc | Tắt thì phụ huynh chỉ đọc |
| Enable Create Private Chat Manually | Công tắc | |
| Enable Create Group Chat Manually on EMS | Công tắc | |
| Affected Behavior | Tóm tắt | Khối đọc tóm tắt hiệu lực cấu hình hiện tại |
| Default Config · Enable Allow Parent Message | Công tắc |
Mục đích: kết nối EMS với dịch vụ bên ngoài. Mọi giá trị ô nhập trong ảnh đã bị làm mờ có chủ đích.
*: "From" Name, "From" Address, SMTP Mail Server, SMTP Port, Username, Password. Chọn nhà cung cấp: Google OAuth 2.0, Gmail, Yahoo! Mail, Microsoft Exchange, Other; Use SMTP Authentication; SSL/TLS/None; "Allow users to use this account for outgoing email". Email Options: Assignment Notifications, Allow users to configure email accounts, Send notification from assigning user's e-mail address, Opt-out new email addresses by default. Email Security Settings: danh sách thẻ HTML bị chặn (applet, base, embed, form, frame, frameset, iframe, import, layer, link, object, style, xmp).*, Location of campaign tracking files * (Default / User Defined), Keep copies of campaign messages * (Yes/No).Mục đích: chạy script chuyển dữ liệu từ EMS 1.0 và script sửa dữ liệu (FIXDATA) theo lô tháng.
Mục đích: xem giấy phép, thông tin xuất hoá đơn, đổi gói và thanh toán phí thuê bao cho DotB ngay trong sản phẩm.
| Gói | Giá (chưa VAT) | Hỗ trợ |
|---|---|---|
| Standard Plan | 5,000 VND / HV / tháng | 3 giờ đào tạo online; ticket trong 24 giờ |
| Pro Plan | 9,000 VND / HV / tháng | 9 giờ; ticket trong 60 phút; Zalo/Telegram, Google Meet/MS Teams giờ hành chính |
| Enterprise Plan | 15,000 VND / HV / tháng | 12 giờ; ticket trong 30 phút |
| Kinder-K12 Plan | 24,000 VND / HV / tháng | 16 giờ; ticket trong 30 phút |
Tổng hợp mọi dịch vụ ngoài thấy được trong khu vực quản trị. "Mức quan sát được" cho biết màn cấu hình có mở được và có dấu hiệu đang dùng hay không.
| Tích hợp | Mục đích | Màn cấu hình | Mức quan sát được |
|---|---|---|---|
| Pancake (pancake.vn) | Đồng bộ khách hàng từ các trang (Pages) quản lý trên Pancake về EMS (suy luận: fanpage mạng xã hội) | Pancake Setting | Mở được; chưa kết nối (0 trang, 0 khách) |
| Firebase (Google) | Service account cho thông báo đẩy ứng dụng (suy luận) và khoá 2FA | Firebase Setting | Mở được; Not Authenticated |
| Tổng đài VoIP: Asterisk, Voip24h, VoiceCloud, SouthTelecom, VCS/VCS3CX, OMICall, FPT Oncall, Tel4VN, WebRTC | Gọi điện và ghi nhận cuộc gọi từ CRM (click-to-call) | VoIP & Callcenter Setting | Mở được; chưa chọn nhà cung cấp, 0 line |
| Nhà mạng / SMS brand name (Viettel thấy ở module SMS) | Gửi SMS hàng loạt theo mẫu | SMS Gateway Settings | Không mở được (trả về trang Administration) |
| VietQR / ngân hàng | Tạo QR thanh toán và đối soát giao dịch chuyển khoản | Bank Connections (VietQR) | Mở được (nhóm khác mô tả); có 1 tài khoản ngân hàng Enable |
| Hoá đơn điện tử (nhà cung cấp trong invoice_supplier_list) | Phát hành hoá đơn điện tử từ phiếu thu | E-Invoice Setting | Mở được (nhóm khác mô tả); 0 cấu hình |
| NAV (suy luận: Microsoft Dynamics NAV) | Đồng bộ sang phần mềm kế toán | Sync NAV | Trang trắng |
| Máy chấm công / điểm danh | Check In/Out tự động, kích hoạt thông báo cho phụ huynh | Devices Management | Mở được; 0 thiết bị |
| Máy chủ email: Google OAuth 2.0, Gmail, Yahoo! Mail, Microsoft Exchange, SMTP khác | Gửi thông báo hệ thống, workflow, chiến dịch; nhận thư | System Email Settings, Inbound Email, Campaign Email Settings | Mở được; giá trị bị làm mờ; 0 hộp thư nhận |
| SugarCRM Connectors | Kết nối dữ liệu ngoài theo module (URL, API key) | Connectors API ("LMS Connectors") | Mở được trang gốc; chưa mở trang con |
| Chatbot nhúng | Nhúng chatbot bên thứ ba | Chatbot Setting | Mở được; một ô mã nhúng |
| Webhook Customer Journey | Gọi API ngoài khi journey đạt sự kiện (cj_webhooks_* trong Dropdown Editor) | Customer Journey Configure | Chỉ thấy tên danh sách giá trị |
| DotB Metrikal | Sản phẩm phân tích của DotB, tặng kèm theo gói | Subscription (Service details) | Chỉ thấy tên |
| Thanh toán thuê bao DotB | Trả phí license bằng chuyển khoản / QR | Subscription | Mở được; chưa đi qua bước Payment |
Bản Trường Số dựng theo DotB (truongso.net/dot) trên điện thoại 390×844 và iPad 820×1180. 103 trang, ảnh chụp ngày 03/10/2026 từ bản đang chạy. Bấm một ảnh để xem cỡ thật.
●có đầy đủ · ◐có một phần · ○không có · ?không thấy trên màn hình
| DotB EMS | PSE One | Trường Số (bản build) | |
|---|---|---|---|
| Nền tảng | SugarCRM 2.1.7, giao diện lai mới/cũ | ExtJS + cổng web CMS | Next.js, giao diện Cloud |
| Phạm vi khảo sát | 236 màn · 48 module | 663 màn · 37 module | 84 route |
| Giá | 5.000–24.000đ / HV / tháng (Pro 9.000đ) | 199k–1tr / tháng theo bậc HV | Chưa định giá |
| 500 học viên | ≈ 4,5tr / tháng (Pro) | ≈ 700k / tháng | — |
| Ứng dụng di động | Có, chưa khảo sát | App PH/HV + app nhân sự | Không, web co giãn |
| Ngôn ngữ | Việt · Anh | Việt | Việt · Anh |
| Mạnh nhất | CRM, tự động hoá, tuỳ biến | Vận hành lớp, giá rẻ | Thu tiền, đối soát, doanh thu |
| Yếu nhất | Hai kiểu giao diện, đắt | Toolbar dày, nút chết | Chưa chạy thật, chưa có app |
| Hạng mục | DotB EMS | PSE One | Trường Số (bản build) |
|---|---|---|---|
| Tuyển sinh | |||
| CRM khách tiềm năng | ●Target → Lead → HV | ● | ● |
| Phễu trạng thái | ●6 trạng thái | ●16–17 trạng thái | ●quy trình tự cấu hình |
| Nhật ký chăm sóc | ●hành trình tự sinh việc | ●phản hồi 3 mức | ● |
| Chiến dịch, form web, UTM | ● | ? | ○ |
| Học thử | ● | ● | ● |
| Kiểm tra đầu vào | ●điểm L/S/R/W | ◐kết quả văn bản tự do | ●kết quả có cấu trúc |
| Lịch hẹn, cuộc gọi | ●có ghi âm | ● | ●gọi lại quá hạn trước |
| Phân bổ lead | ◐gán tay | ●phân lại hàng loạt | ●phân lại hàng loạt |
| Học vụ | |||
| Hồ sơ học viên | ● | ● | ● |
| Lớp và lịch học | ●bỏ qua ngày lễ | ● | ●ma trận thời khoá biểu |
| Điểm danh | ●4 trạng thái | ●cờ "Tính buổi" | ●cờ "Tính buổi" |
| Số buổi còn / tính buổi | ●số dư giờ + tiền | ●cho phép số buổi âm | ● |
| Bảo lưu, chuyển lớp | ◐chỉ thấy trạng thái | ●có lý do, hạn | ● |
| Lịch bồi | ? | ● | ●kéo từ điểm danh |
| Sổ liên lạc | ◐nằm trong điểm danh | ●có video | ● |
| Bài tập về nhà | ● | ●có thống kê | ●có thống kê |
| Kiểm tra, bảng điểm | ●công thức cột, duyệt | ●tạo đề | ● |
| Giáo án | ●syllabus từng buổi | ● | ● |
| Bảng tin cho phụ huynh | ●ghim, lượt xem | ● | ● |
| Chat PH – giáo viên | ●nhóm chat mỗi lớp | ◐phản hồi qua app | ○giai đoạn 2 |
| Học liệu cho HV | ? | ●flashcard, luyện thi | ◐tài khoản FLYER |
| Mầm non (sức khoẻ, bữa ăn) | ● | ? | ○ |
| Tài chính | |||
| Thu học phí tại quầy | ◐form thu không mở được | ● | ●màn thu ngân riêng |
| Xác nhận thu 2 bước | ◐cột kế toán duyệt | ● | ● |
| Đơn học phí, trả góp | ● | ● | ● |
| Giảm giá, voucher | ●loại trừ, trần giảm | ◐không giảm % | ●duyệt khi vượt hạn mức |
| Công nợ | ● | ● | ●tách học phí, học liệu |
| Phiếu thu, phiếu chi | ● | ●mẫu in 5 chữ ký | ●sổ quỹ, kết ca |
| QR chuyển khoản | ●đối soát ngân hàng | ◐chỉ tạo mã | ●SePay tự khớp |
| Phiếu báo học phí | ◐mẫu PDF | ●gửi Zalo | ◐chưa xuất ảnh |
| Doanh thu phân bổ | ◐học phí đã dùng | ◐chỉ biểu đồ tháng | ●theo buổi đã học |
| Hoá đơn điện tử | ●Misa, Bkav, Viettel | ? | ◐chỉ có cấu hình |
| Tích điểm, đổi quà | ● | ●% tích luỹ | ○ |
| Kho | |||
| Tồn kho, cảnh báo | ? | ●tô màu dưới ngưỡng | ● |
| Nhập, xuất, phát cho HV | ●từ Sale Order | ●thu tiền cùng phiếu | ●ghi nợ học liệu |
| Nhân sự | |||
| Hồ sơ nhân sự | ●hợp đồng, giấy phép LĐ | ●kiêm tài khoản | ● |
| Lịch dạy, bảng công | ◐nhập giờ tay | ◐lịch trống dữ liệu | ● |
| Giao việc | ● | ●giao ca | ●một danh sách chung |
| Chỉ tiêu | ◐lưới nhập chưa thấy | ●theo tháng | ●tháng, quý, năm |
| Dự giờ, đánh giá GV | ● | ? | ○ |
| Báo cáo và quản trị | |||
| Dashboard | ●tự sắp xếp | ● | ●so kỳ trước |
| Báo cáo | ●38, tự tạo, lịch gửi | ◐~75 cố định | ◐75 mẫu, không tự tạo |
| Việc của tôi | ◐dashlet cá nhân | ● | ● |
| Phân quyền | ●10 vai trò mẫu | ◐không có vai trò mẫu | ●vai trò mẫu + từng người |
| Đa chi nhánh | ● | ● | ● |
| Import dữ liệu | ●+ script chuyển đổi | ◐mã số, ngày kiểu Mỹ | ● |
| Tự động hoá | ●BPMN, 21 quy trình | ◐bật/tắt loại tin | ◐kênh theo loại tin, webhook |
| Zalo | ◐chỉ mẫu tin | ● | ●ZNS, hạn mức chi |
| SMS | ● | ? | ○ |
| ●kèm chiến dịch | ◐SMTP chi nhánh | ◐kênh thông báo | |
| Tổng đài | ●13 nhà cung cấp | ● | ◐chỉ cấu hình đầu số |
| Nhật ký hoạt động | ●theo từng bản ghi | ◐dạng luồng thông báo | ●trước/sau, xuất CSV |
| Tuỳ biến trường, mẫu in | ● | ? | ◐trường tuỳ chỉnh |
Số bản ghi trong tenant dùng thử ngày 28/09/2026 (đếm qua API của chính hệ thống) và số ảnh chụp mỗi module.
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Anh | Mã module | Bản ghi | Ảnh |
|---|---|---|---|---|
| KH Mục tiêu | Targets | Prospects | 75 | 3 |
| HV Tiềm năng | Leads | Leads | 129 | 4 |
| Học viên | Students | Contacts | 699 | 6 |
| Đơn hàng | Sale Orders | Quotes | 359 | 4 |
| Lớp học | Classes | J_Class | 157 | 3 |
| Cuộc họp | Schedules | Meetings | 63591 | 4 |
| Công việc | Tasks | Tasks | 192 | 3 |
| Cuộc gọi | Calls | Calls | 159 | 3 |
| Trò chuyện | Chat | Chats | 210 | 3 |
| Báo cáo | Reports | Reports | 38 | 4 |
| Hoạt động học | Activities | M_Activities | 79 | 3 |
| Giáo viên | Teachers | C_Teachers | 81 | 3 |
| Phòng học | Rooms | C_Rooms | 33 | 3 |
| Danh mục sản phẩm | Product Categories | ProductCategories | 18 | 3 |
| Mẫu sản phẩm | Product Template | ProductTemplates | 129 | 3 |
| Bảng điểm | Gradebooks | J_Gradebook | 156 | 4 |
| Cấu hình bảng điểm | Gradebook Settings | J_GradebookConfig | 33 | 3 |
| Cấu hình nhóm Bảng điểm | Gradebook Setting Groups | J_GradebookSettingGroup | 27 | 3 |
| Chi tiết bảng điểm | Gradebook Details | J_GradebookDetail | 111 | 3 |
| Giờ Admin | Admin Hours | C_Timesheet | 1 | 3 |
| Chương trình học | Kind Of Courses | J_Kindofcourse | 98 | 3 |
| Trường học | Schools | J_School | 20 | 3 |
| Ghi chú | Notes | Notes | 90 | 3 |
| Giấy phép lao động | Work permit | J_Workpermit | 2 | 3 |
| Sức khỏe | Health | J_Health | 1 | 3 |
| Hợp đồng GV | Teacher Contracts | J_Teachercontract | 11 | 3 |
| Phiếu thu | Receipts | Receipts | 465 | 3 |
| Công ty | Corporates | Accounts | 1 | 3 |
| Tin nhắn SMS | SMS | C_SMS | 7 | 3 |
| Emails | Emails | 2 | 3 | |
| Phản hồi | Feedback | Cases | 34 | 3 |
| Tin tức | News | C_News | 7 | 3 |
| Thư viện ảnh | Gallery | C_Gallery | 26 | 3 |
| Chiết khấu | Discounts | J_Discount | 13 | 3 |
| Mã giảm giá | Vouchers | J_Voucher | 12 | 3 |
| Điểm tích luỹ | Loyalty | J_Loyalty | 18 | 3 |
| Kho hàng | Inventory | J_Inventory | 43 | 3 |
| Hoá đơn | Invoices | J_Invoice | 0 | 2 |
| Phiếu chi | Expense | J_Budget | 6 | 3 |
| Chiến dịch | Campaigns | Campaigns | 3 | 3 |
| BPMN: Mẫu email | Process Email Templates | pmse_Emails_Templates | 9 | 3 |
| BPMN: Định nghĩa quy trình | Process Definitions | pmse_Project | 21 | 3 |
| BPMN: Lịch sử quy trình | Processes | pmse_Inbox | 0 | 2 |
| Hành trình khách hàng | Customer Journeys | DRI_Workflows | 20 | 3 |
| Customer Journey Stages | Customer Journey Stages | DRI_SubWorkflows | 76 | 3 |
| Cấu hình KPI | KPI Settings | J_Targetconfig | 27 | 3 |