Danh mục tính năng›So sánh gói Basic
So sánh gói Basic: bản DotB và bản PSE
Hai bản dựng của Trường Số ở cùng gói Basic, dành cho trường nhỏ. So sánh theo từng năng lực, hình ảnh màn hình và hành trình vận hành một tháng.
Xuất xứ / Prompt / Giới hạn
Ngày 14/10/2026: "Đóng vai như một BA chuyên nghiệp, và lên một trang so sánh các tính năng ở version BASIC của 2 sản phẩm DotB Basic và PSE Basic xem sao", kèm hai đường dẫn truongso.net/dot/vi/basic và truongso.net/ps/vi/dashboard.
Tài liệu do trợ lý AI soạn. Đây là bản phân tích để thảo luận, chưa phải quyết định sản phẩm.
Nguồn
- Khảo sát trực tiếp hai bản đang chạy ngày 14/10/2026 ở gói Basic (?plan=basic): truongso.net/dot (bản theo DotB) và truongso.net/ps (bản theo PSE One). Mỗi màn được mở bằng trình duyệt tự động, ghi lại tiêu đề, tab, nút, cột bảng và chụp ảnh 1440×900.
- Hạn mức gói PSE lấy từ trang So sánh các gói của bản PSE.
Giới hạn
- Hai bản chạy trên dữ liệu mẫu khác nhau; số học viên, số lớp trong ảnh không so sánh được với nhau.
- Chỉ khảo sát những gì nhìn thấy và mở được; chưa thử lưu dữ liệu ở mọi luồng.
- "Bản DotB" và "bản PSE" ở đây là hai bản dựng của Trường Số, không phải sản phẩm DotB EMS và PSE One của đối thủ (xem trang so sánh đối thủ tại /so-sanh-basic/).
Kết luận
- Hai gói Basic cùng phủ luồng chính của trường nhỏ (tuyển sinh, học viên, lớp, điểm danh, liên lạc phụ huynh, thu học phí, cài đặt), nhưng chọn trọng tâm khác nhau.
- Bản DotB mạnh về tài chính và vận hành lịch: hoá đơn tháng, phiếu thu, công nợ theo tuổi nợ, thời khoá biểu tuần, nhập Excel, gửi tin đa kênh.
- Bản PSE mạnh về theo dõi và chăm sóc: màn tổng quan, phễu 16 trạng thái có nhật ký chăm sóc, sổ liên lạc theo buổi học, thu tại quầy, hạn mức gói rõ ràng, ẩn tính năng ngoài gói triệt để hơn.
- Gói Basic tốt nhất là kết hợp hai bản, không thay bản này bằng bản kia (tab Đề xuất).
Phạm vi gói Basic
DotB truongso.net/dot/basic
Menu 7 mục · 11 tính năng mở được · không có hạn mức
- Phễu tuyển sinh
- Học viên
- Lớp học
- Điểm danh
- Liên lạc phụ huynh
- Thu học phí
- Cài đặt
Mở từ liên kết trong trang: Thời khoá biểu, Phiếu thu, Công nợ, Nhập dữ liệu.
PSE truongso.net/ps/basic
Menu 9 mục · 200 học viên · 1 chi nhánh · 3 tài khoản · 2 GB
- Tổng quan
- Phễu tuyển sinh
- Học viên
- Lớp học
- Điểm danh
- Sổ liên lạc
- Thu học phí
- Cài đặt
- Hướng dẫn sử dụng
Thêm "Thiết lập menu" ở chân menu.
✓ có · ◐ có một phần · ✗ không có
| Năng lực | DotB Basic | PSE Basic | Nhận định |
|---|---|---|---|
| Tổng quan | |||
| Trang tổng quan | ✗ Không có. Mở vào thẳng Phễu tuyển sinh. | ✓ 6 chỉ số (học viên, lớp, nhân sự, tổng thu, đăng ký mới, gia hạn), 7 khối biểu đồ, lọc chi nhánh và kỳ. | PSE hơn |
| Hướng dẫn trong ứng dụng | ✓ 24 hướng dẫn, mỗi hướng dẫn có video giới thiệu động và các bước trên màn hình thật. | ✓ 8 hướng dẫn theo từng màn. | DotB hơn |
| Tuỳ biến menu | ✗ Không có. | ✓ Màn "Thiết lập menu": ẩn hoặc sắp xếp mục theo từng người dùng. | PSE hơn |
| Tuyển sinh | |||
| Phễu tuyển sinh | ✓ 6 trạng thái, xem dạng danh sách hoặc bảng kéo thả; lọc theo nguồn, kênh, chiến dịch. | ✓ 16 trạng thái chi tiết cho gọi điện (không nghe máy, gọi lại sau, chờ học thử…); cột "Quyền" theo người phụ trách; phân lại khách hàng hàng loạt. | Bổ sung nhau |
| Hồ sơ khách hàng | ◐ Tổng quan, Hoạt động; nút gọi qua tổng đài, đặt lịch. Tab "Hành trình" thuộc gói Pro nhưng vẫn hiện. | ✓ Nhật ký chăm sóc, Lớp phù hợp; gọi điện, gửi Zalo, ghi chăm sóc, khởi tạo tài khoản. | PSE hơn |
| Nhập danh sách từ Excel | ✓ Có trang Nhập dữ liệu kèm tệp mẫu và lịch sử nhập. | ✗ Không có trong Basic. | DotB hơn |
| Học vụ | |||
| Danh sách học viên | ✓ 8 tab trạng thái; nút Nhập từ Excel. | ✓ 8 tab trạng thái và 6 chỉ số đầu trang; lọc theo Zalo phụ huynh; cột điểm danh 30 ngày, ngày nhập học. | PSE hơn |
| Hồ sơ học viên | ✓ 12 tab, gồm Số dư học phí, Thẻ và tài khoản. Tab "Hành trình" thuộc gói Pro vẫn hiện. | ✓ 12 tab, gồm Số buổi, Chăm sóc, Bảo lưu và chuyển lớp. | Tương đương |
| Danh sách lớp | ✓ 7 cột; nút mở Thời khoá biểu. | ✓ 10 cột, thêm phòng, tiến độ, ngày khai giảng và kết thúc; nút Phân lớp giáo viên. | PSE hơn |
| Tạo lớp | ✓ Trình tạo 2 bước, lịch học sinh buổi tự động, xem trước buổi học, bỏ qua ngày nghỉ của trung tâm. | ✓ Cùng trình tạo 2 bước, thêm ngày nghỉ riêng cho từng lớp. | Tương đương |
| Chi tiết lớp | ◐ 11 tab, trong đó 7 tab thuộc gói Pro (Giáo án, Bảng điểm, Thư viện ảnh, Dự giờ, Công việc, Điểm thưởng, Phản hồi) vẫn hiện. | ✓ 8 tab, chỉ gồm tính năng trong gói (Buổi học, Điểm danh, Bài tập, Học phí, Lịch sử thay đổi…). | PSE hơn |
| Thời khoá biểu tuần | ✓ Xem theo phòng, giáo viên hoặc lớp; theo tuần hoặc ngày; in. | ✗ Không có trong Basic. | DotB hơn |
| Điểm danh | ✓ 5 tab (hôm nay, chưa điểm danh, theo lớp, theo học viên, báo cáo). | ✓ 5 tab tương tự, thêm 4 chỉ số đầu trang và cột "Đã gửi phụ huynh". | PSE hơn |
| Phiếu điểm danh | ✓ Có mặt tất cả bằng một lần bấm; xem giáo án buổi, chuyển buổi trước và sau. | ✓ 4 trạng thái (có mặt, muộn, vắng, có phép) và ghi chú cho từng học viên. | Tương đương |
| Liên lạc phụ huynh | |||
| Gửi tin cho phụ huynh | ✓ Trung tâm gửi tin đa kênh (SMS, email, Zalo ZNS, ứng dụng); nhật ký gửi tự động, mẫu tin, chi phí ZNS. | ◐ Gửi kèm sổ liên lạc của từng buổi; chưa có màn gửi tin hàng loạt trong Basic. | DotB hơn |
| Sổ liên lạc theo buổi học | ✗ Không có màn riêng. | ✓ Viết nhận xét cả lớp trong một lần, bài tập về nhà, phản hồi của phụ huynh, danh sách lớp chưa viết sổ. | PSE hơn |
| Học phí | |||
| Cách thu học phí | ✓ Theo hoá đơn: lập hoá đơn tháng cho cả lớp, tạo hoá đơn lẻ, 7 trạng thái, xuất Excel. | ✓ Theo quầy: tìm học viên, thấy mọi khoản cần thu, lập một phiếu thu cho tất cả; danh sách cần thu hôm nay; tổng kết tại quầy theo người thu và hình thức. | Bổ sung nhau |
| Phiếu thu | ✓ Danh sách phiếu thu, kế toán duyệt và khoá sổ. | ✗ Không có trong Basic. | DotB hơn |
| Công nợ | ✓ Theo tuổi nợ (0–7, 8–30, 31–60, trên 60 ngày), nhắc phụ huynh, xuất Excel. | ◐ Tab "Nợ học phí" trong danh sách học viên và các khoản quá hạn ở màn thu; không có màn công nợ riêng. | DotB hơn |
| Cài đặt và giới hạn | |||
| Mục cài đặt | ✓ 11 mục: trung tâm, chi nhánh, người dùng, vai trò, khoá học và gói phí, trình độ, phòng học, điểm danh, thông báo, ngày nghỉ, gói thuê bao. | ✓ 14 mục: thêm phân quyền chức năng, nguồn và kênh, danh mục chung, tài chính, hồ sơ cá nhân, thiết lập menu; không có mục thông báo và gói thuê bao. | Bổ sung nhau |
| Hạn mức của gói | ✗ Chưa định nghĩa. | ◐ 200 học viên, 1 chi nhánh, 3 tài khoản, 2 GB; mới hiển thị, chưa chặn khi vượt. | PSE hơn |
| Ẩn tính năng ngoài gói | ◐ Menu ẩn đúng; tab trong màn chi tiết vẫn lộ tính năng Pro. Mở link ngoài gói hiện màn hình khoá có nút chuyển gói. | ◐ Ẩn cả menu lẫn tab. Mở link ngoài gói chuyển về Tổng quan; riêng Phiếu thu và Lịch ra trang trắng. | Bổ sung nhau |
Ảnh chụp ngày 14/10/2026 ở gói Basic, khổ 1440×900. Bấm ảnh để xem cỡ lớn.
Trang đầu sau khi đăng nhập
Phễu tuyển sinh
Hồ sơ khách hàng
Danh sách học viên
Hồ sơ học viên
Danh sách lớp
Chi tiết lớp
Tạo lớp
Điểm danh
Phiếu điểm danh
Liên lạc phụ huynh
Thu học phí
Cài đặt
Hướng dẫn
Chỉ có ở DotB Basic
Một trường nhỏ (khoảng 100 học viên, một cơ sở) vận hành một tháng trên mỗi bản.
| # | Việc | DotB Basic | PSE Basic |
|---|---|---|---|
| 1 | Khai báo trung tâm, khoá học, gói phí, phòng | ✓ Cài đặt | ✓ Cài đặt |
| 2 | Đưa danh sách học viên hiện có vào hệ thống | ✓ Nhập dữ liệu từ Excel | ◐ Nhập tay từng học viên |
| 3 | Nhận khách mới, gọi và chăm sóc | ✓ Phễu tuyển sinh, gọi qua tổng đài | ✓ Phễu tuyển sinh, nhật ký chăm sóc, gửi Zalo |
| 4 | Chuyển khách thành học viên và xếp lớp | ✓ Chuyển thành học viên, Ghi danh | ✓ Xếp lớp từ hồ sơ |
| 5 | Mở lớp và sinh lịch học | ✓ Tạo lớp, Thời khoá biểu tuần | ◐ Tạo lớp; không xem được thời khoá biểu tuần |
| 6 | Điểm danh mỗi buổi | ✓ Điểm danh, phiếu điểm danh | ✓ Điểm danh, phiếu điểm danh |
| 7 | Báo phụ huynh sau buổi học | ◐ Tin nhắn tự động và gửi đa kênh; không có sổ nhận xét theo buổi | ✓ Sổ liên lạc: nhận xét, bài tập về nhà, phản hồi |
| 8 | Thu học phí hằng tháng | ✓ Lập hoá đơn tháng cho cả lớp rồi thu | ✓ Thu tại quầy, một phiếu cho nhiều khoản |
| 9 | Theo dõi và nhắc nợ | ✓ Công nợ theo tuổi nợ, nhắc phụ huynh | ◐ Lọc học viên nợ học phí; không có màn công nợ |
| 10 | Xem kết quả tháng | ✗ Không có màn tổng quan | ✓ Tổng quan 6 chỉ số |
DotB làm trọn 8/10 việc, 1 việc làm được một phần, 1 việc không có (tổng quan tháng). PSE làm trọn 7/10 việc, 3 việc làm được một phần.
Gói Basic hợp nhất: bắt buộc
| Yêu cầu | Lấy từ | Lý do |
|---|---|---|
| Tổng quan rút gọn | PSE | Chủ trường cần một màn xem nhanh học viên, lớp và tiền thu trong tháng. |
| Phễu tuyển sinh: bảng kéo thả cùng nhật ký chăm sóc | DotB + PSE | Bảng kéo thả dễ dùng cho trường nhỏ; nhật ký chăm sóc giữ lịch sử từng cuộc gọi. |
| Thu tại quầy, kèm danh sách hoá đơn và công nợ | PSE + DotB | Thu tại quầy nhanh cho thu ngân; hoá đơn tháng và công nợ cần cho chủ trường. |
| Sổ liên lạc theo buổi, kèm tin nhắn tự động báo vắng và nhắc phí | PSE + DotB | Phụ huynh thấy giá trị qua nhận xét từng buổi; tin tự động giảm việc gọi điện. |
| Nhập danh sách học viên từ Excel | DotB | Trường chuyển từ sổ sách hay phần mềm khác cần đưa dữ liệu vào trong ngày đầu. |
| Ẩn hoàn toàn tính năng ngoài gói; mở link ngoài gói thì hiện màn hình giải thích và nút nâng gói | PSE + DotB | Không lộ tính năng gói cao trong màn chi tiết, nhưng người dùng vẫn hiểu vì sao không mở được. |
Nên có
| Yêu cầu | Lấy từ | Lý do |
|---|---|---|
| Thời khoá biểu tuần | DotB | Trường có trên 5 lớp cần nhìn lịch theo phòng và giáo viên. |
| Hạn mức gói có chặn khi vượt | PSE | Hạn mức hiện chỉ hiển thị; cần chặn tạo mới khi vượt để làm căn cứ nâng gói. |
| Thiết lập menu theo người dùng | PSE | Giáo viên chỉ cần vài mục; chủ trường cần đủ. |
| Video hướng dẫn cho từng tính năng | DotB | Giảm thời gian đào tạo khi trường tự triển khai. |
Lỗi phát hiện khi khảo sát
| Bản | Mô tả |
|---|---|
| DotB | Chi tiết lớp, hồ sơ học viên và hồ sơ khách hàng ở gói Basic vẫn hiện tab của gói Pro (Giáo án, Bảng điểm, Thư viện ảnh, Dự giờ, Công việc, Điểm thưởng, Phản hồi, Hành trình). |
| DotB | Tên trên menu khác tiêu đề trang: "Liên lạc phụ huynh" mở trang "Sổ liên lạc", "Thu học phí" mở trang "Học phí". |
| PSE | Ở gói Basic, mở thẳng link Phiếu thu hoặc Lịch ra trang trắng tại địa chỉ /ps/500/dashboard (lặp lại 3/3 lần). Các trang ngoài gói khác chuyển về Tổng quan. |
| Cả hai | Menu "Phễu tuyển sinh" mở trang tiêu đề "Học viên tiềm năng". |






























