Trường Số PRD/10 Cài đặt
Trường Số · Yêu cầu sản phẩm · 09/2026

PRD 10 · Cài đặt và quản trị

Hồ sơ trung tâm, chi nhánh, người dùng và lời mời, vai trò với danh mục quyền thống nhất, các danh mục (nhãn, nguồn, kênh, trình độ, phòng học, gói học phí, danh mục chi, chức danh), tích hợp (Zalo, SePay, hoá đơn điện tử), chính sách thông báo, và màn hình xem nhật ký hệ thống.

Xuất xứ / Prompt / Giới hạn
Trạng thái
Dự thảo v1
Mô-đun phụ trách
Cài đặt
Backend
EXISTING roles, permissions catalog, sale profiles, view configs, school config · NEW branch profile, invitations, audit viewer, integrations
Giai đoạn
P1
Phụ thuộc vào
00 Tổng quan, 12 Phi chức năng

Tài liệu do trợ lý AI soạn trong một phiên làm việc ngày 10/09/2026, theo yêu cầu gốc được trích nguyên văn ở trang mục lục; mục Thiết kế đề xuất được bổ sung ngày 16/09/2026. Đây là bản đề xuất để đội thảo luận, chưa phải quyết định của đội sản phẩm.

Nguồn

  • Nghiên cứu công khai về đối thủ cạnh tranh (PSE ONE, pse4.one), mã nguồn center-crm-frontend và đặc tả OpenAPI /v3 trên staging (182 endpoint), tính đến ngày 10/09/2026.
  • Nhãn existing / extend / new trong trang được xác định bằng cách đối chiếu với đặc tả /v3 trên staging tại thời điểm trên.

Giới hạn

  • Cần xác minh khi khảo sát trực tiếp trong ứng dụng, vì đăng nhập tự động vào sản phẩm tham chiếu chưa được cấp phép trong phiên soạn:
    • Cây cài đặt của đối thủ, các vai trò mặc định ("quản lý, kế toán, giáo viên, tư vấn") và mức độ chi tiết của phân quyền ("phân quyền").
    • Các chi nhánh dùng tài khoản đăng nhập riêng hay một tài khoản kèm bộ chuyển đổi.
    • Những danh mục nào có thể cấu hình (nguồn, trạng thái, loại phí, danh mục chi).
    • Các trường cấu hình gửi email tự động của họ.

Thiết kế đề xuất

Cài đặt là một khu vực riêng với thanh điều hướng con 220 px bên trái; mỗi trang là một danh sách hoặc biểu mẫu đơn giản theo Cloud theme, và điều quan trọng nhất người đọc nên nhìn thấy là ma trận quyền có phạm vi theo từng ô (none / own / branch / all) cùng nhật ký hệ thống chỉ xem với so sánh trước / sau.

1 · Trang cài đặt tổng

/settings · desktop

Trang cài đặt tổng
Danh sách kiểm tra khởi tạo ở đầu trang (5/7 mục hoàn thành, hai mục còn mở dẫn tới trang tương ứng, SET-01) và 12 thẻ chia ba nhóm Tổ chức · Danh mục và dịch vụ · Vận hành: Trung tâm, Chi nhánh, Người dùng, Vai trò và phạm vi, Danh mục dữ liệu, Khoá học và gói học phí, Quy trình tuyển sinh, Gói dịch vụ, Chính sách tài chính, Thông báo, Tích hợp, Nhật ký hệ thống. Mỗi thẻ mang một dòng số liệu hiện trạng để chủ trung tâm thấy ngay thứ cần xử lý.

2 · Người dùng và lời mời

/settings/users · desktop

Người dùng và lời mời
Thanh điều hướng con 220 px bên trái (mục 3), tab theo trạng thái và bảng đủ các cột của mục 6: Họ tên, Email/SĐT, Vai trò (chip), Chi nhánh (chip, có thể nhiều chi nhánh), Đăng nhập gần nhất, Trạng thái, Hành động. Ba trạng thái được thể hiện: Đã kích hoạt, Chờ mời với ngày hết hạn (7 ngày, SET-02) kèm Gửi lại / Thu hồi, Lời mời đã hết hạn, và một người dùng Vô hiệu với hành động Kích hoạt lại. Dòng ghi chú nhắc quy tắc không thể vô hiệu hoá chủ trung tâm cuối cùng.

3 · Drawer mời người dùng

/settings/users (mời) · drawer · desktop

Drawer mời người dùng
Drawer mở trên danh sách với các trường của SET-02: họ tên, email hoặc số điện thoại, vai trò, chức danh (liên kết Nhân sự, PRD 06), danh sách chi nhánh được truy cập dạng checkbox (tạo user_branch_scope khi chấp nhận) và lời nhắn. Callout nêu link có hiệu lực 7 ngày và người được mời đăng nhập bằng tài khoản FLYER đã có hoặc đăng ký mới; Huỷ nằm ngoài cùng bên trái, Gửi lời mời là nút chính.

4 · Danh sách vai trò

/settings/roles · desktop

Danh sách vai trò
Bảy vai trò mặc định của mục 4 (owner, branch_manager, admissions, academic_admin, accountant, teacher, viewer, kèm vai trò School tương ứng) và một vai trò tuỳ chỉnh "Lễ tân" vừa được nhân bản từ Giáo vụ (SET-03, toast xác nhận). Cột Tên, Mã, Số quyền, Người dùng, Mặc định; menu ⋯ cho thấy "Khôi phục mặc định" chỉ áp dụng cho vai trò mặc định và "Xoá vai trò" chỉ khả dụng khi không còn ai được gán. Callout nhắc ràng buộc phải còn ít nhất một vai trò owner phạm vi Tất cả.

5 · Ma trận quyền và phạm vi

/settings/roles/{id} · ma trận · desktop

Ma trận quyền và phạm vi
Dòng là quyền theo mã <module>.<action> nhóm theo mô-đun (Tuyển sinh, Học vụ, Tài chính, Cài đặt), cột là tám vai trò; mỗi ô là checkbox kèm phạm vi own / branch / all và bộ chọn phạm vi bốn mức mở tại ô đang sửa. Cột Lễ tân đang được chỉnh: finance.payment.create vừa chuyển từ Chi nhánh sang Không (ô tô vàng), thanh dưới báo 1 thay đổi chưa lưu qua PUT /roles/{id}/permissions và hiệu lực ngay từ yêu cầu tiếp theo (SET-03).

6 · Danh sách chi nhánh

/settings/branches · desktop

Danh sách chi nhánh
Bốn ô KPI và bảng đủ cột của mục 6: Tên (kèm quỹ tiền mặt và tài khoản nhận tiền), Mã, Địa chỉ, SĐT, Học viên, Lớp, Người dùng, Trạng thái, Hành động. Ba trạng thái: Hoạt động, Đang chuẩn bị (chi nhánh mới chưa có học viên) và Tạm dừng với hành động Kích hoạt. Callout diễn giải SET-05: thêm chi nhánh tạo một school FLYER trực thuộc center, chủ trung tâm tự động là thành viên, mã chi nhánh duy nhất và không đổi.

7 · Drawer hồ sơ chi nhánh

/settings/branches/{id} · drawer · desktop

Drawer hồ sơ chi nhánh
Hồ sơ chi nhánh theo SET-04: tên, mã (khoá sau khi tạo), địa chỉ, số điện thoại, link bản đồ, giờ mở cửa theo nhóm ngày, tài khoản nhận tiền mặc định (đã liên kết SePay), quỹ tiền mặt, logo riêng và trạng thái. Chân drawer có Huỷ bên trái, Tạm dừng chi nhánh (nút đỏ) và Lưu hồ sơ; dữ liệu này được dùng trên phiếu thu, tin nhắn ({chi_nhanh}, {sdt}) và cổng phụ huynh.

8 · Danh mục dữ liệu

/settings/tags (MasterDataPage dùng chung) · desktop

Danh mục dữ liệu
Một trang MasterDataPage dùng chung cho tám danh mục (Trạng thái, Nguồn, Kênh, Nhãn, Trình độ, Phòng học, Chức danh, Danh mục chi) chuyển bằng tab; bảng có tay kéo ⋮⋮ đổi thứ tự, Màu, Tên, Mã, số bản ghi Đang dùng, công tắc Kích hoạt và hành động. Dòng tạo mới nằm ngay đầu bảng với bảng màu năm sắc của Cloud theme; quy tắc "vô hiệu hoá thay vì xoá khi đang được sử dụng" được thể hiện bằng nhãn "Giới thiệu" (128 khách hàng) chỉ có Vô hiệu, còn "Chuyển lớp" (0) có thể Xoá.

9 · Tích hợp

/settings/integrations · desktop

Tích hợp
Bốn thẻ theo SET-07 với hai trạng thái rõ ràng: SePay (Đã kết nối, hai tài khoản, lần đồng bộ gần nhất, link-token ẩn sau khi lưu), Zalo OA (Đã kết nối, 6/8 mẫu tin đã duyệt, hạn mức ZNS tháng), Hoá đơn điện tử (Chưa kết nối, biểu mẫu nhà cung cấp và thông tin đăng nhập, nút Kiểm tra thử) và Email SMTP (Lỗi kết nối kèm mã lỗi gần nhất). Thẻ Webhook đầu ra bên dưới liệt kê URL, secret ký và các sự kiện gửi đi. Mỗi thẻ đã kết nối đều có hành động Ngắt kết nối màu đỏ.

10 · Nhật ký hệ thống

/settings/audit-log · desktop

Nhật ký hệ thống
Bộ lọc theo Người thực hiện, Hành động, Đối tượng, Chi nhánh và khoảng ngày (SET-06); bảng đủ cột Thời gian, Người thực hiện, Hành động (mã sự kiện), Đối tượng, Chi nhánh, IP. Dữ liệu mẫu trải qua sự kiện của người dùng lẫn hệ thống (SePay đồng bộ, SMTP lỗi) và các thay đổi cài đặt nhạy cảm; ghi chú "chỉ xem" và nút Xuất CSV thể hiện quy tắc dòng nhật ký không thể sửa.

11 · Drawer so sánh trước / sau

/settings/audit-log/{id} · drawer · desktop

Drawer so sánh trước / sau
Mở từ dòng role.permissions_changed: khối thông tin (thời gian, người thực hiện, hành động, đối tượng, chi nhánh, IP và thiết bị) và bảng so sánh Trường · Trước · Sau với giá trị cũ gạch ngang màu đỏ, giá trị mới màu xanh. Callout liên kết tới sự kiện cùng phiên (role.created); chân drawer chỉ có Đóng, Mở vai trò và Sao chép JSON, không có nút sửa (SET-06).

1Mục đích

Cài đặt là nơi chủ trung tâm định hình sản phẩm theo trung tâm của mình: có những chi nhánh nào, ai được làm gì, các danh sách trong biểu mẫu gồm những gì, và những dịch vụ bên ngoài nào được kết nối. Ứng dụng hiện tại có các trang cài đặt cho người dùng, vai trò, quyền bán hàng, nhãn, nguồn, kênh và trung tâm, trong đó ba trang chưa được lưu trữ thật. PRD này thay thế các bản giả (mock), gộp toàn bộ cài đặt vào một route với thanh điều hướng con bên trái, và bổ sung những gì các mô-đun mới cần.

2Hiện trạng

TrangTrạng tháiHành động
/crm/settings/users (danh sách sale profile, gán vai trò, modal cấp quyền truy cập school gọi một endpoint không theo đặc tả)hoạt động một phầnxây dựng lại thành Người dùng kèm lời mời và phạm vi chi nhánh
/crm/settings/roles (danh sách, drawer có ma trận; tạo mới chỉ là toast giả; cập nhật hoạt động)hoạt động một phầntriển khai tạo mới qua POST /v3/crm/roles; thống nhất từ vựng phạm vi
/crm/settings/sale-permissionshoạt độnggộp vào Người dùng
/crm/settings/tagshoạt động (API)giữ nguyên
/crm/settings/sources, /channelsbản giả lưu trong localStoragechuyển sang dùng API (PRD 01)
/crm/settings/tenant (tên, logo, ngôn ngữ, múi giờ, giờ làm việc)chưa được lưu trữ thậtlưu trữ thật qua school-config và cập nhật center
Trường tuỳ chỉnh (hộp thoại tạo mới trong biểu mẫu khách hàng)hoạt độnghiển thị trong Cài đặt → Trường tuỳ chỉnh
Danh mục gói (gói bán hàng CRM)hoạt động trong tab chi tiếthiển thị trong Cài đặt → Gói tư vấn (khác với gói học phí)
Trình chỉnh sửa quy trình và giai đoạn (trong bộ chọn quy trình)hoạt độngcũng có thể truy cập từ Cài đặt → Quy trình

3Điều hướng cài đặt

/settings Trung tâm /settings/tenant tên, logo, thông tin pháp nhân (SchoolCompany), ngôn ngữ, múi giờ, giờ làm việc, ngày nghỉ Chi nhánh /settings/branches danh sách trường; hồ sơ: tên, mã, địa chỉ, số điện thoại, link bản đồ, tài khoản ngân hàng mặc định, quỹ tiền mặt Người dùng /settings/users nhân sự có quyền truy cập; mời; vai trò; phạm vi chi nhánh; vô hiệu hoá Vai trò /settings/roles danh sách vai trò; ma trận quyền theo mô-đun Quy trình tuyển sinh /settings/pipelines quy trình, giai đoạn, trạng thái (trình chỉnh sửa đã có sẵn) Nguồn & Kênh /settings/sources nguồn; /settings/channels Nhãn /settings/tags Trường tuỳ chỉnh /settings/custom-fields Gói tư vấn /settings/packages gói bán hàng CRM Khoá học & Gói phí /settings/courses khoá học; /settings/fee-plans Trình độ /settings/levels Phòng học /settings/rooms Chức danh /settings/job-titles Danh mục chi /settings/expense-categories Tài chính /settings/finance đánh số phiếu thu, hạn mức giảm giá, các ngưỡng phê duyệt, VAT mặc định, tài khoản ngân hàng (SePay) Điểm danh /settings/attendance chính sách (PRD 04) Thông báo /settings/notifications chính sách kênh theo từng loại tin, giờ yên tĩnh, hạn mức ZNS; mẫu tin tại /settings/templates Tích hợp /settings/integrations Zalo OA, SePay, nhà cung cấp hoá đơn điện tử, webhook Nhật ký hệ thống /settings/audit-log Dữ liệu /settings/data nhập liệu (PRD 11), xuất dữ liệu, yêu cầu ẩn danh hoá

Thanh điều hướng con bên trái rộng 220 px trong khu vực nội dung; mỗi trang là một danh sách hoặc biểu mẫu đơn giản theo Cloud theme. /crm/settings/* chuyển hướng sang route mới tương ứng.

4Vai trò và phân quyền

Từ vựng

Vai trò mặc định

Mã vai tròTên tiếng ViệtVai trò School tương ứngTóm tắt
ownerChủ trung tâmOWNERtoàn quyền, tất cả chi nhánh
branch_managerQuản lý chi nhánhADMINtất cả mô-đun trong phạm vi chi nhánh được gán; phê duyệt
admissionsTư vấn tuyển sinhnone (hoặc TEACHER nếu cũng đang dạy)lead của mình, học thử, kiểm tra xếp lớp, chuyển đổi
academic_adminGiáo vụADMINhọc viên, lớp học, điểm danh, liên lạc, phát tài liệu
accountantKế toánADMIN (finance)tài chính, quản lý kho, hợp đồng và lương nhân sự
teacherGiáo viênTEACHERlớp của mình, điểm danh, ghi chú buổi học, bảng công của bản thân
viewerChỉ xemnonedashboard và danh sách chỉ xem (nhà đầu tư, kiểm toán)

Ma trận tổng hợp là hợp của các bảng theo từng PRD (từ 01 đến 09). Vai trò có thể được nhân bản và chỉnh sửa; vai trò mặc định bị khoá về mã và tên nhưng quyền của vai trò đó vẫn có thể được chủ trung tâm điều chỉnh; nút "Khôi phục mặc định" sẽ đặt lại.

Người dùng và phạm vi chi nhánh

5User story và tiêu chí chấp nhận

SET-01Onboarding chủ trung tâm đầu tiên
  • Given một center mới được tạo qua onboarding
  • When chủ trung tâm vào trang tổng quan
  • Then một danh sách kiểm tra xuất hiện: thêm thông tin chi nhánh, mời nhân sự, tạo khoá học và gói học phí, thêm phòng học, kết nối tài khoản ngân hàng, kết nối Zalo, nhập học viên; mỗi mục liên kết đến trang cài đặt tương ứng và được đánh dấu hoàn thành khi xong.
SET-02Mời người dùng kèm vai trò và chi nhánh
  • Given quyền settings.users
  • When mời theo tên, email hoặc số điện thoại, vai trò, chi nhánh
  • Then một lời mời được gửi kèm link có hiệu lực 7 ngày; danh sách Người dùng hiển thị Chờ mời; có thể gửi lại hoặc thu hồi; khi được chấp nhận, người dùng xuất hiện ở trạng thái hoạt động kèm tư cách thành viên đã được tạo.
SET-03Tạo vai trò
  • Given trang vai trò
  • When nhân bản vai trò Giáo vụ, đổi tên thành "Lễ tân", và bỏ chọn finance.payment.create
  • Then vai trò được tạo qua POST /v3/crm/roles và PUT /roles/{id}/permissions, và người dùng được gán vai trò này sẽ thấy hiệu lực ngay từ yêu cầu tiếp theo.
SET-04Hồ sơ chi nhánh
  • Given một school thuộc center
  • When chỉnh sửa địa chỉ, số điện thoại, link bản đồ, giờ mở cửa, tài khoản nhận tiền mặc định, tên quỹ tiền mặt, logo riêng
  • Then hồ sơ được lưu lại và dùng trên phiếu thu, tin nhắn ({chi_nhanh}, {sdt}) và cổng phụ huynh.
SET-05Thêm chi nhánh
  • Given chủ trung tâm
  • When thêm một chi nhánh kèm tên và mã
  • Then một school FLYER được tạo trực thuộc center, chủ trung tâm là thành viên, và chi nhánh xuất hiện trong bộ chuyển đổi chi nhánh.
SET-06Nhật ký hệ thống
  • Given quyền settings.audit
  • When lọc theo người thực hiện, hành động, đối tượng, ngày
  • Then hiển thị các dòng kèm so sánh trước/sau (diff) và có thể xuất CSV; các dòng chỉ được xem, không thể sửa.
SET-07Tích hợp
  • Given trang tích hợp
  • When kết nối SePay (luồng link-token đã có sẵn), Zalo OA (PRD 07), hoặc một nhà cung cấp hoá đơn điện tử (biểu mẫu thông tin đăng nhập)
  • Then mỗi thẻ hiển thị trạng thái, lần đồng bộ gần nhất, lỗi, và một hành động ngắt kết nối; các secret được ẩn sau khi lưu.

6Màn hình (danh sách trường)

TrangTrường / cộtKiểm tra dữ liệu
Trung tâmTên trung tâm; Mã; Logo (tải lên); Pháp nhân (legal_name, type, tax_id hoặc citizen_id, address, issued_date, issued_by từ SchoolCompany); Ngôn ngữ mặc định; Múi giờ; Giờ làm việc theo từng ngày trong tuần; Ngày nghỉ (danh sách)mã số thuế 10 hoặc 13 số; số CCCD 12 số
Chi nhánh listTên, Mã, Địa chỉ, SĐT, Học viên, Lớp, Người dùng, Trạng thái; + Thêm chi nhánhmã duy nhất
Người dùng listHọ tên, Email/SĐT, Vai trò (chip), Chi nhánh (chip), Đăng nhập gần nhất, Trạng thái; hành động Sửa, Vô hiệu, Gửi lại lời mờikhông thể xoá owner cuối cùng
Vai tròdanh sách: Tên, Mã, Số quyền, Người dùng, Mặc định; ma trận: dòng = quyền được nhóm theo mô-đun, cột = radio phạm vi (Không / Của mình / Chi nhánh / Tất cả)ít nhất một vai trò owner có phạm vi tất cả
Nguồn, Kênh, Nhãn, Trình độ, Phòng, Chức danh, Danh mục chiMasterDataPage dùng chung: name, code (nếu áp dụng), colour, position (kéo thả), active; tạo mới ngay trên danh sách; vô hiệu hoá thay vì xoá khi đang được sử dụngname duy nhất theo từng tenant
Tài chínhTiền tố và phạm vi số phiếu thu; Hạn mức giảm giá theo từng vai trò; Ngưỡng phê duyệt (giảm giá, hoàn tiền, chi phí, điều chỉnh kho); VAT mặc định theo từng loại dòng; Thời điểm cấp buổi (khi tạo / khi thanh toán đủ); Chính sách hoàn tiền (phần trăm phí xử lý, cách làm tròn); Tài khoản ngân hàng (danh sách hiện có kèm trạng thái SePay)phần trăm 0–100
Thông báoBảng: loại tin nhắn × checkbox kênh, áp dụng giờ yên tĩnh; Giờ yên tĩnh; Hạn mức ZNS theo tháng; Cài đặt bản tin tổng hợp
Tích hợpThẻ: SePay (tài khoản đã liên kết), Zalo OA (tên, mẫu tin đã duyệt x/y), Hoá đơn điện tử (chọn nhà cung cấp, thông tin đăng nhập, kiểm tra thử), Webhook (URL đầu ra và secret cho các sự kiện)
Nhật kýThời gian, Người thực hiện, Hành động, Đối tượng, Chi nhánh, IP; mở rộng xem diff

7Mô hình dữ liệu

Thực thểTrườngGhi chú
center (Center hiện có)+ logo_file_id; default_locale; timezone; business_hours jsonb; settings jsonbextend
branch_profileschool_id PK; center_id; address; phone; map_url; opening_hours jsonb; default_bank_account_id; cash_account_id; logo_file_id; is_activenew
invitationid; center_id; email; phone; role_id; school_ids; token; expires_at; accepted_at; created_bynew
user_branch_scopesale_profile_id; school_idnew (thay cho accessible_schools ngầm định trước đây)
crm_role (đã có sẵn)+ is_locked; cloned_from; scope per permission stored as {code, scope}extend (quyền có kèm scope)
audit_logPRD 12 mục 6new
integrationid; center_id; type enum(sepay, zalo, einvoice, webhook); config jsonb (encrypted secrets); status; last_sync_at; last_errornew
onboarding_checklistcenter_id; items jsonb {key: done_at}new

8Hợp đồng API

MethodPathRequest / responseStatus
GET/v3/crm/permissions-catalogmở rộng thêm mã mô-đun mớiextend
GET/POST/v3/crm/roles; GET /roles/{id}; PUT /roles/{id}/permissionsbody permissions trở thành [{code, scope}]; POST /roles/{id}/clone; POST /roles/{id}/resetextend
GET/v3/crm/me/permissionsgiá trị scope là own|branch|all; accessible_schools = phạm vi branchextend
GET/POST/PUT/v3/crm/sale-profiles[...]; POST /{id}/roleskhông thay đổiexisting
PUT/v3/crm/sale-profiles/{id}/branches{school_ids[]} thay thế users/{id}/school-access không theo đặc tảnew
GET/POST/DELETE/v3/crm/invitations; POST /{id}/resend; POST /v3/crm/invitations/accept{email|phone, role_id, school_ids} / {token}new
POST/v3/crm/sale-profiles/{id}/deactivate | /reactivatenew
GET/PATCH/v3/crm/centers/{id}trường hồ sơ tenantextend (GET danh sách đã có sẵn)
GET/POST/v3/school/branches; GET/PATCH /branches/{school_id}tạo school FLYER trực thuộc centernew
GET/PUT/v3/teacher/school-configkhối cài đặt: điểm danh, tài chính, thông báoextend
GET/PUT/v3/teacher/school-finance/companyhồ sơ pháp nhânexisting
GET/POST/PATCH/DELETE/v3/crm/sources, /channels, /tags, /custom-fields, /packages, /pipelines, /stages, /statuses (+reorder)không thay đổiexisting
GET/POST/PATCH/v3/school/levels, /rooms, /job-titles, /expense-categories, /fee-plans, /holidaysxem các PRD mô-đunnew
GET/v3/school/audit-logsactor_id, action, entity_type, entity_id, school_id, from, to, page; format=csvnew (tổng quát hoá từ customers/{id}/audit-logs)
GET/POST/DELETE/v3/school/integrations[/{type}]; POST /{type}/testnew
GET/PATCH/v3/school/onboarding-checklistnew
POST/v3/school/exports/fulljob xuất dữ liệu toàn tenant (PRD 12)new

9Phân quyền

Mã quyềnownerbranch_manageraccountantacademic_admin
settings.tenantcókhôngthông tin pháp nhânkhông
settings.branchescóhồ sơ chi nhánh của mìnhkhôngkhông
settings.userscóchi nhánh (mời các vai trò không phải owner)khôngkhông
settings.rolescókhôngkhôngkhông
settings.catalogs (nguồn, kênh, nhãn, trình độ, phòng học, chức danh, khoá học)cóphòng họcdanh mục chi, gói học phítrình độ, phòng học, khoá học
settings.financecókhôngcókhông
settings.notifications, settings.templatescókhôngkhôngkhông
settings.integrationscókhôngsepay, einvoicekhông
settings.auditcóbranchhành động tài chínhkhông
settings.data (nhập liệu, xuất dữ liệu, ẩn danh hoá)cónhập liệunhập liệu (tài chính)nhập liệu (học viên, lớp học)

10Sự kiện phân tích và trường hợp biên

Sự kiệnThuộc tính
onboarding_checklist_item_donekey, days_since_signup
user_invited / invitation_acceptedrole, branches
role_created / role_permissions_changedcloned_from, changes
branch_createdcount_after
integration_connected / integration_failedtype
audit_log_viewed / exportedfilters

Trường Số (truongso.net) · Nội bộ FLYER